Đang online: 14  |   Hôm qua: 1788  |   Lượt truy cập: 1682192
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Danh Mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề
Danh Mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề

Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Thủy sản

Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH do Bộ LĐTBXH ban hành quy định về danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trong đó có ngành Thủy Sản.

TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

 

Điều kiện lao động loại VI

1

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu đánh cá ngoài khơi và ven biển.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của nóng, rung, xăng, dầu và tiếng ồn rất cao.

2

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu kiểm ngư, tàu nghiên cứu nguồn lợi hải sản

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của rụng và ồn rất cao.

3

Lặn bắt các loại hải sản tự nhiên dưới đáy biển

Công việc rất nặng nhọc và rất nguy hiểm.

4

Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển

Công việc rất nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó.

5

Lặn biển (thuộc nghề nuôi cá lồng biển).

Thường xuyên lặn sâu trên 10 mét để kiểm tra lồng.

 

Điều kiện lao động loại V

1

Cán bộ, thuyền viên làm việc trên tàu đánh bắt hải sản ngoài khơi và ven biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu động của sóng, gió, ồn, rung.

2

Khai thác tổ yến.

Thường xuyên làm việc ngoài đảo xa, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm.

3

Vận hành máy xay, nghiền, sấy phế liệu hải sản làm thức ăn gia súc.

Làm việc trong môi trường hôi thối, bẩn thỉu tiếp xúc với nóng, ồn, bụi, nấm và vi sinh vật gây bệnh.

4

Cán bộ, thuyền viên làm việc trên tàu kiểm ngư, tàu nghiên cứu nguồn lợi hải sản

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm chịu tác động của sóng gió, ồn, rung.

5

Bốc dỡ đá cây, thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển

Công việc rất nặng nhọc, nơi làm việc chật trội, tư thế làm việc gò bó.

6

Làm việc thường xuyên trong hầm, kho đông lạnh.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, nơi làm việc chật hẹp, rất lạnh.

7

Khai thác nguyên liệu, sản xuất thuốc kích dục cá đẻ.

Thường xuyên tiếp xúc với các hóa chất độc như: H2SO4, Axêtôn, Axít Benzoic.

8

Lắp đặt, sửa chữa thiết bị cơ điện lạnh, đường ống, van kết trong hầm tàu đánh cá biển.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động rất gò bó, tiếp xúc với các vi sinh vật gây bệnh.

9

Cán bộ, thuyền viên làm việc trên tàu thu mua, vận tải thủy sản trên biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, ồn, rung; tiếp xúc với thủy sản tanh, hôi.

10

Nuôi cá lồng trên biển (thuộc nghề nuôi cá lồng biển).

Lao động trên biển, thường xuyên chịu ảnh hưởng sóng biển, gió lốc bất ngờ.

11

Thu hoạch cá tra, basa.

Làm việc ngoài trời, dưới nước; thường xuyên khuân vác nặng, nguy hiểm.

 

Điều kiện lao động loại IV

1

Nuôi trai lấy ngọc.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, thường xuyên phải ngâm mình dưới nước.

2

Chế biến thủy, hải sản đông lạnh

Phải đứng suốt ca làm việc, thường xuyên tiếp xúc với nước lạnh, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt.

3

Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thủy, hải sản

Tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với nóng, ồn, nơi làm việc ẩm ướt.

4

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống lạnh, kho lạnh, hệ thống sản xuất đá cây, đá vẩy.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với lạnh.

5

Chế biến chượp, mắm tôm, mắm kem, nước mắm, thủy, hải sản khô; xúc rửa bao bì, bể chượp.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, nơi làm việc lầy lội, ẩm ướt.

6

Trực tiếp chỉ đạo kỹ thuật sản xuất thuốc kích dục cá đẻ.

Chịu tác động của các hóa chất độc như: H2SO4, Axêtôn, axít Benzoic.

7

Sửa chữa thiết bị đánh bắt hải sản

Công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó thường xuyên tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

8

Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản ở sông, hồ, đầm.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

9

Căng hấp, nhuộm lưới

Công việc rất nặng nhọc, thường xuyên chịu tác động của nhiệt độ cao và hóa chất độc.

10

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị sản xuất, tái sinh cước

Tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của ồn và hóa chất độc.

11

Đánh dĩa sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới

Công việc đơn điệu, căng thẳng thị giác, tiếp xúc với tiếng ồn và bụi.

12

Đánh dây lưới bằng máy và thủ công

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của bụi, ồn.

13

Hóa nghiệm, phân tích chất lượng sản phẩm thủy, hải sản

Thường xuyên tiếp xúc với các hóa chất độc.

14

Sản xuất thức ăn cho tôm, cá.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi và ồn.

15

Sản xuất Chitin, Chitozan, Gelatin Alginat, Aga-aga

Công việc nặng nhọc, làm việc ngoài trời, thường xuyên tiếp xúc với kiềm, axít và thuốc tẩy zaven.

16

Pha trộn các hợp chất Pasta làm gioăng nắp hộp; tráng véc ni thân nắp hộp đồ hộp

Thường xuyên tiếp xúc với NH3, sơn và dung môi hữu cơ.

17

Sản xuất, trực tiếp chỉ đạo sản xuất giống tôm, cá, nhuyễn thể và các thủy, hải sản khác.

Công việc nặng nhọc, làm việc ngoài trời, trong đầm, sông, hồ...

18

Lấy mẫu và phân tích mẫu nước, mẫu sinh vật; xử lý mẫu tiêu bản

Thường xuyên tiếp xúc với H2SO4, HCl...

19

Vận hành máy dệt lưới

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn.

20

Sấy, pha chế, kiểm mẫu viên dầu cá

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, cồn và Axeton.

21

Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thủy, hải sản

Công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với các vi sinh vật gây bệnh.

22

Nuôi tôm hùm lồng

Thường xuyên lặn sâu 5 - 8 mét

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!