028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]. Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
27. Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
|
|
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm liên hệ trực tiếp hoặc gửi đường bưu điện hoặc fax hoặc điện thoại đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dươnghoặc giao dịch điện tử tại website: www.khcnbinhduong.gov.vn để được hướng dẫn làm thủ tục hồ sơ. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả . + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ. Bước 3: Đến ngày trong phiếu hẹn, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
+ Đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm kèm theo bản sao hợp lệ giấy đăng ký kinh doanh (theo mẫu). + Danh sách phương tiện vận chuyển, người điều khiển phương tiện, người áp tải (theo mẫu). + Danh mục lịch trình vận chuyển, loại hàng nguy hiểm vận chuyển, tổng trọng lượng hàng nguy hiểm (theo mẫu). + Bản cam kết của doanh nghiệp (theo mẫu). + Lệnh điều động vận chuyển (theo mẫu). + Bản cam kết của người vận tải. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
+ Phiếu an toàn hóa chất + Các tài liệu liên quan đến yêu cầu của người điều khiển phương tiện, người áp tải: · Bản sao hợp lệ thẻ an toàn lao động của người điều khiển phương tiện, người áp tải · Chứng chỉ chứng nhận đã được huấn luyện an toàn hóa chất do Bộ Công Thương cấp · Bản sao hợp lệ giấy phép lái xe + Bản sao hợp lệ giấy đăng ký phương tiện vận chuyển, giấy chứng nhận kiểm định phương tiện vận chuyển. + Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận kiểm định bao bì, thùng chứa hàng nguy hiểm. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Dương. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy phép |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm; + Mẫu danh sách phương tiện vận chuyển, người điều khiển phương tiện, người áp tải; + Mẫu danh mục lịch trình vận chuyển, loại hàng nguy hiểm vận chuyển và tổng trọng lượng hàng nguy hiểm cần vận chuyển; + Mẫu bản cam kết của doanh nghiệp; + Mẫulệnh điều động vận chuyển (đối với giấy phép cho vận chuyển nhiều chuyến hàng, nhiều loại hàng nguy hiểm); + Mẫubản cam kết của người vận tải (trong trường hợp doanh nghiệp thuê phương tiện vận chuyển của doanh nghiệp khác). |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
Thông tư số 25/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 25/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP vận chuyển các chất ôxi hóa/các hợp chất ôxit hữu cơ/các chấtăn mòn (Vận chuyển loại hàng hoá nào thì ghi tên loại hàng hoá đó)
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố............. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép: .............................................................. Địa chỉ:.................................................................................................................... Điện thoại:............................................................................................................... Fax: .................................................- E-mail:.......................................................... Giấy đăng ký kinh doanh số:.................Ngày cấp:....................Nơi cấp:................ Đề nghị cấp giấy phép vận chuyển (tên hàng nguy hiểm, nhóm hàng, mã UN):......... Thời gian bắtđầu vận chuyển:................................................................................ Tổng trọng lượng hàng hoá cần vận chuyển (tấn): .......................................…….. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận chuyển bao gồm: 1. 2. 3. ..............................................................................(tên doanh nghiệpđề nghị cấp phép vận chuyển) cam kết chấp hành đầyđủ các quy định của nhà nước về vận chuyển hàng nguy hiểm./. Đại diện doanh nghiệp (Họ tên, chữ ký, đóng dấu ) MẪU DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số: 25/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM
Đại diện doanh nghiệp (Họ tên, chữ ký, đóng dấu ) MẪU LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN, LOẠI HÀNG NGUY HIỂM VẬN CHUYỂN VÀ TỔNG TRỌNG LƯỢNG HÀNG NGUY HIỂM CẦN VẬN CHUYỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 25/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||


















