028. 3505 4224[TTHC Sở Thông Tin TT] Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ cấp giấy phép hoạt động trang thông tin điện tử tổng hợp
4. Thẩm định hồ sơ đề nghị Bộ cấp giấy phép hoạt động trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
|||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Người có nhu cầu đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương lấy mẫu tờ khai, mẫu sơ yếu lý lịch về điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu. Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương nộp hồ sơ (theo mục 7). Nếu hồ sơ đầy đủ đúng yêu cầu, cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn cho người nộp hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hoàn chỉnh. Bước 3: Đến ngày hẹn, đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông nhận văn bản đề nghị Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử cấp giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽ được trả lời bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp tại Sở Thông tin và Truyền thông |
|||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
- Đơn xin phép cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (theo mẫu) - Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập - Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có chứng thực) - Sơ yếu lý lịch người chịu trách nhiệm thiết lập trang tin điện tử. (theo mẫu) - Đề án thiết lập trang thông tin điện tử - Văn bản chấp thuận của các tổ chức cung cấp tin để đảm bảo tính hợp pháp của nguồn tin. |
|||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
02(bộ) |
|||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc |
|||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Thông tin và Truyền thông + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy phép
|
|||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Đơn xin phép cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (theo mẫu phụ lục II.3) + Sơ yếu lý lịch người chịu trách nhiệm thiết lập trang tin điện tử. (theo mẫu phụ lục II.4)
|
|||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet; + Thông tư số 14/2010-BTTTT ngày 29/6/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với hoạt động quản lý trang thông tin điện tử và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến + Công văn số 4960/VHTT-BC ngày 31/10/2002 của Bộ văn hóa thông tin về việc triển khai thực hiện quyết định số 27/QĐ-BVHTT.
|
|||||||
|
Mẫu số 1 (Phụ lục 1)
ĐƠN XIN PHÉP CẤP GIẤY PHÉP THIẾT LẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi: ………………………………………………….
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có): 2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử: 3. Mục đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. 4. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên mục, loại hình thông tin (website, forum,...). 5. Đối tượng phục vụ: 6. Nguồn tin: 7. Số trang Web: 8. Tên miền: 9. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet: 10. Số thành viên tham gia làm trang Web: 11. Người chịu trách nhiệm chính nội dung trang thông tin điện tử tổng hợp: Chức danh: 12. Trụ sở: Điện thoại: Fax: Email:
Cam đoan thực hiện đúng quy định tại Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thụng tin điện tử trên Internet, quy định về quản lý thông tin trên Internet và các quy định khác của pháp luật Việt Nam.
|
|||||||||
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SƠ YẾU LÝ LỊCH NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM THIẾT LẬP TRANG TIN ĐIỆN TỬ
Tên trang tin điện tử:……………………………………………………………………... - Họ và tên khai sinh (chử in): ……………………………………..Nam, nữ:…… + Họ và tên thường dùng:………………………………………………….. - Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………… - Quê quán:………………………………………………………………………… - Nơi ở hiện nay:…………………………………………………………………… - Thành phần gia đình:…………………………, Bản thân:……………………… - Dân tộc:………………………………………; Quốc tịch:……………………… - Tôn giáo:…………………………………………………………………………. - Đảng viên, Đoàn viên:…………………………………………………………… - Trình độ: ………………………………………………………………………… + Văn hóa:…………………………………………………………………… + Trình độ chuyên môn (ghi tên trường và ngành đào tạo)………………...... ……………………………………………………………………………… + Chính trị:………………………………………………………………… + Ngoại ngữ:………………………………………………………………… - Chức danh hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ)……………………. …………………………………………………………………………………… - Chức được đề nghị bổ nhiệm:………………………………….................................. ………………………………………………………………………………………
I – QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (ghi rõ thời kỳ học trường, lớp văn hóa, chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật….) ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ VÀ QUẢN LÝ THÔNG TIN (ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào) …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT (Hình thức cáo nhất) ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
V - LỜI CAM ĐOAN: Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.
Ngày tháng năm Người khai ký tên
Xác nhận của cơ quan chủ quản ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ quan chủ quản (ký tên, đóng dấu
|
|||||||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















