028. 3505 4224[TTHC - Sở LĐTBXH]. Xếp hạng doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh
33. Xếp hạng doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- |
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Người có nhu cầu nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp nhận quyết định xếp hạng với trường hợp hợp lệ. Trường hợp không đúng quy định sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền hoặc hướng dẫn trực tiếp sửa chữa |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ : |
· Công văn đề nghị; · Tổng hợp kết quả tính điểm xếp hạng công ty (mẫu); Biểu tổng hợp số lao động thực tế sử dụng bình quân (mẫu); Danh sách các đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc (mẫu); Báo cáo doanh thu theo các ngành, nghề (mẫu, nếu có); · Bản sao (có chứng thực) quyết định thành lập và giấy đăng ký kinh doanh; · Bản sao báo cáo tài chính 2 năm trước liền kề và kế hoạch năm xếp hạng. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
+ 02 (bộ) đối với doanh nghiệp đề nghị xếp hạng II, hạng III; + 04 (bộ) đối với doanh nghiệp đề nghị xếp hạng I. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
15 ngày làm việc (đối đối doanh nghiệp hạng II, III) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương (đối với doanh nghiệp hạng II, III); Riêng hạng I, có công văn kèm theo hồ sơ gửi Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính để đăng ký và ra quyết định sau khi có văn bản trả lời của Bộ. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội + Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Liên đoàn Lao động tỉnh, Văn phòng Tỉnh ủy. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Quyết định hành chính |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí: |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: |
+ Tổng hợp kết quả tính điểm xếp hạng công ty (Mẫu) + Biểu tổng hợp số lao động thực tế sử dụng bình quân (Mẫu) + Danh sách cácđơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc (Mẫu) + Báo cáo doanh thu theo các ngành, nghề (Mẫu) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Bộ Luật Lao động năm 1994, + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2002. + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2006. + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2007. + Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước. + Thông tư Liên tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xếp hạng và xếp lương đối với thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc và Kế toán trưởng Công ty Nhà nước.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Mẫu số 01 Tên Bộ, ngành, địa phương hoặc Tổng công ty: Tên công ty:.....................................................
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH ĐIỂM VÀ XẾP HẠNG CÔNG TY
Ghi chú: - Các chỉ tiêu tài chính có báo cáo tài chính kèm theo - Chỉ tiêu lao động kèm theo biểu tổng hợp lao động theo mẫu số 3 - Chỉ tiêu đầu mối quản lý kèm theo biểu tổng hợp theo mẫu số 4
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Mẫu số 03 Tên Bộ, ngành, địa phương hoặc Tổng công ty:........ Tên công ty:.....................................................
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LAO ĐỘNG THỰC TẾ SỬ DỤNG BÌNH QUÂN
Đơn vị tính: Người | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||


















