028. 3505 4224[ TTHC-Sở Công Thương]. Cấp Giấy xác nhận khai báo hóa chất (sản xuất)
35. Cấp Giấy xác nhận khai báo hóa chất (sản xuất)
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Công thương - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn; lấy mẫu đơn hoặc tải mẫu (nếu có) tại địa chỉ Website:sctbinhduong.gov.vn rồi vào dịch vụ công; Bước 2: Cá nhân (hoặc Tổ chức) nộp hồ sơ và trả kết quả tại Sở Công Thương. Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ; Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến nơi nộp hồ sơ và nhận giấy xác nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy xác nhận sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Công thương |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
- Bản khai báo hóa chất (theomẫu) - Phiếu an toàn hóa chất tiếng Việt theo mẫu quy định tại Phụ lục 17 Thông tư 28/2010/TT-BCT đối với hóa chất là hóa chất nguy hiểm. Trường hợp hóa chất đã được khai báo trước đó tại Sở Công Thương, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất nguy hiểm không phải nộp lại phiếu an toàn hóa chất khi thành phần hóa chất không đổi |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân hoặc Tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương; - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy xác nhận |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Tạm thời, Sở Công Thương tự soạn mẫu khai báo cho doanh nghiệp (vì mẫu khai báo trước đây theo Thông tư số 12/2006/TT-BCN ngày 22/12/2006 của Bộ Công nghiệp đã hết hiệu lực thi hành và Bộ Công Thương chưa ban hành mẫu khai báo theo quy định mới. (Mẫu - Phụ lục VIII-1) Phiếu an toàn hóa chất tiếng Việt (Mẫu - Phụ lục VIII-2) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phụ lục VIII-1 MẪU KHAI BÁO HOÁ CHẤT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI BÁO HOÁ CHẤT
PHẦNI. THÔNG TIN CHUNG
PHẦN II. THÔNG TIN VỀ HOÁ CHẤT
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phụ lục VIII-2 PHỤ LỤC 17 (Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương) PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||


















