028. 3505 4224[ TTHC-Sở Công Thương]. Phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm thuộc nhóm C
36. Phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm thuộc nhóm C
|
|
||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Công thương - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn; lấy mẫu đơn hoặc tải mẫu (nếu có) tại địa chỉ Website:sctbinhduong.gov.vn rồi vào dịch vụ công; Bước 2: Cá nhân (hoặc Tổ chức) nộp hồ sơ và trả kết quả tại Sở Công Thương. Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ; Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Công thương |
||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
a. Đơn đề nghị của chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm (theo mẫu); b. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (hướng dẫn trình bày và yêu cầu về nội dung cụ thể của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất thực hiện theo mẫu tại Phụ lục 11 và Phụ lục 12 Thông tư số 28/2010/TT-BCT) (10 bản); c. Các tài liệu kèm theo (nếu có) |
||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương; - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Quyết định hành chính |
||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Lệ phí thẩm định = (Tổng giá trị công trình kho chứa hóa chất) x (tỷ lệ phần trăm quy định tại Thông tư 109/2000/TT-BTC) |
||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Đơn đề nghị của chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ và bảo quản hóa chất nguy hiểm (Mẫu – Phụ lục VIII-3) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất (Mẫu - Phụ lục VIII-4 và Mẫu - Phụ lục VIII-5) |
||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; - Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất. - Thông tư số 109/2000/TT-BTC ngày 13/11/2000 hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư.
|
||||||||||||||||||
|
Phụ lục VIII-3 PHỤ LỤC 2 (Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ Công Thương)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp Kính gửi: Sở Công Thương Tên doanh nghiệp:.................................................................................... Trợ sở chính tại: ……………….., Điện thoại: …………………… Fax:......... Địa điểm sản xuất, kinh doanh:.................................................................. Loại hình: Sản xuất £ Kinh doanh £ Quy mô: .................................................................................................. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ………. ngày …… tháng ….. năm do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm ………. Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp, gồm:
Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số 108/2008/NĐ-CP và Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2010. của Bộ Công Thương quy định cụ thể một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nếu vi phạm doanh nghiệp xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Chúng tôi gửi kèm theo đơn bộ hồ sơ liên quan, bao gồm: 1. 2.
|
||||||||||||||||||||
|
Phụ lục VIII-4 Phụ lục 11 (Kèm theo Thông tư số 28/2010/TT-BCT ngày 28/6/2010 của Bộ Công Thương) HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY 1. Kỹ thuật trình bày a) Khổ giấy: Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được trình bày trên giấy khổ A4 (210mm x 297mm). b) Kiểu trình bày: Kế hoạch được trình bày theo chiều dài của trang giấy khổ A4. c) Định lề - Lề trên: canh lề trên từ 20 - 25mm; - Lề dưới: canh lề dưới từ 20mm; - Lề trái: canh lề trái từ 30 - 35mm; - Lề phải: canh lề phải 20mm; - Phần Header: bên trái ghi tên đơn vị, bên phải ghi Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. - Phần Footer: dùng Insert Page number, canh giữa dòng (ví dụ: trang 2/7) d) Phông chữ - Dùng bộ font Unicode, tên font Times New Roman, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng của trình soạn thảo Microsoft. - Mật độ bình thường không nén hoặc dãn khoảng cách giữa các chữ: Paragraph (Before: 6pt; After: 0pt; Line: single). 2. Nội dung Kế hoạch - Nội dung Kế hoạch phải được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, mạch lạc, sạch sẽ, không được tẩy xóa, không lạm dụng các chữ viết tắt, các từ tiếng Anh thông dụng. Không viết tắt những cụm từ dài hoặc cụm từ ít xuất hiện trong nội dung Kế hoạch.Trong Kế hoạch nếu có các thuật ngữ hoặc từ viết tắt thì phải có giải thích từ ngữ. - Các tiểu mục được định dạng tự động, nhiều nhất gồm bốn chữ số. Tại mỗi nhóm tiểu mục phải có ít nhất hai tiểu mục. Ví dụ: nếu có tiểu mục 2.1.1 thì phải có 2.1.2; - Hình vẽ, bản vẽ biểu mẫu trong Kế hoạch phải có chú thích hình, đánh số thứ tự. Hình ảnh phải rõ không được nén, kéo dãn quá quy định. Ví dụ: hình 3.2: hình thứ 2 trong phần hoặc phần 3; - Trang bìa sử dụng bìa cứng mạ vàng có gáy ghi tên đơn vị và năm. Bìa Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đóng bìa cứng màu xanh và chữ nhũ vàng (sau khi đã chỉnh sửa theo các ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định). Gáy của cuốn Kế hoạch ghi tên của đơn vị và năm thực hiện; - Trang 1 (tương tự như trang bìa, in giấy thường); - Mục lục (làm mục lục tự động trong Winword); - Danh mục các bảng biểu; - Danh mục các bản vẽ được in trên khổ giấy A3 (297 x 420mm); - Bản đồ vị trí khu đất đặt cơ sở sản xuất; In màu trên khổ giấy A3 (297 x 420mm); - Bản đồ mô tả các vị trí lưu trữ, bảo quản hóa chất dự kiến trong mặt bằng cơ sở sản xuất và trạng thái bảo quản (ngầm, nửa ngầm, trên mặt đất). In màu trên khổ giấy A3 (297 x 420mm); - Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị và sơ đồ dây chuyền công nghệ, khối lượng hóa chất nguy hiểm tại các thiết bị sản xuất chính, thiết bị chứa trung gian. In trên khổ giấy A3 (297 x 420mm); - Phụ lục (nếu có): được trình bày trên các trang giấy riêng. Từ “Phụ lục” và số thứ tự của phụ lục (trường hợp có từ 2 phụ lục trở lên) được trình bày trên một dòng riêng, canh giữa bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm. Tiêu đề (tên) của phụ lục được trình bày canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. 3. Bố cục của Kế hoạch Bố cục của Kế hoạch bao gồm các nội dung cụ thể như Phụ lục 12 kèm theo Thông tư.
|
||||||||||||||||||||
|
| ||||||||||||||||||||


















