028. 3505 4224[TTHC- BQL KCN VSIP]. Đăng ký giảm vốn điều lệ. (Không áp dụng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) .
37. Đăng ký giảm vốn điều lệ. (Không áp dụng đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) .
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. Bước 2: + Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ và viết biên nhận hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, có yêu cầu điều chỉnh bổ sung hồ sơ, Ban quản lý sẽ thông báo bằng văn bản cho nơi gửi hồ sơ trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. * Trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu điện: Ngày bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận được hồ sơ chuyển từ nhân viên bưu điện được tính là ngày tiếp nhận hồ sơ. Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ nhận Giấy chứng nhận đầu tư với trường hợp được cấp và nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép đầu tư cũ cho Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư sẽ nhận văn bản trả lời của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore. * Khi đến nhận kết quả , người nhận xuất trình biên nhận (trường hợp mất biên nhận hoặc hồ sơ gừi qua bưu điện, người nhận phải xuất trình giấy giới thiệu của doanh nghiệp). |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
+ Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. + Gửi qua bưu điện. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh. · Quyết định bằng văn bảnvà bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần; quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ của công ty. Quyết định, biên bản họp Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông và quyết định của chủ sở hữu công ty phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty. · Cam kết của Công ty về việc bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn. · Báo cáo tài chính của công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ. Đối với công ty có phần vốn sở hữu nước ngoài chiếm trên 50%, báo cáo tài chính phải được xác nhận của kiểm toán độc lập. · Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đầu tư . · Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh (nếu có). · Hợp đồng Liên doanh sửa đổi (Nếu có). · Điều lệ sửa đổi. · Danh sách thành viên đối với Công ty TNHH có hai thành viên trở lên hoặc Danh sách cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần hoặc Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty hợp danh sau khi giảm vốn điều lệ. · Trường hợp giảm vốn đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định, thì doanh nghiệp chỉ được đăng ký giảm vốn điều lệ, nếu mức vốn đăng ký sau khi giảm không thấp hơn mức vốn pháp định áp dụng đối với ngành, nghề đó. · Các hồ sơ khác do Điều lệ Công ty quy định. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ gốc |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
+ Tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore + Cơ quan phối hợp (nếu có): · Các sở, ngành địa phương; · Các bộ, ngành trung ương. |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (mẫu, phụ lục IV-7). + Danh sách thành viên đối với Công ty TNHH có hai thành viên trở lên(mẫu, phụ lục IV-8). + Danh sách cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần (mẫu, phụ lục IV-9). + Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty hợp danh (mẫu, phụ lục IV-10).
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Đầu tư của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005. + Luật Doanh Nghiệp của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005. + Các Luật chuyên ngành. + Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính Phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. + Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp. + Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp. + Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định về Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế. + Các Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp và các Luật chuyên ngành. + Thông tư của các Bộ hướng dẫn ngành nghề kinh doanh phải có vốn pháp định. + Quyết định của BộKế hoạch và Đầu tư số1088/2006/QĐ-BKHngày 19 tháng 10 năm 2006 về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam. + Quyết định của các Bộ hướng dẫn ngành nghề kinh doanh phải có vốn pháp định. + Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore.
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Bản đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh (đối với trường hợp chỉ điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh/hoặc đăng ký hoạt động của Chi nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/hoặc ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
8. Nhà đầu tư cam kết: a) Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh; b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư ….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
DANH SÁCH THÀNH VIÊN ĐỐI VỚI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
CÓ TỪ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
Số TT |
Tên thành viên sáng lập |
Địa chỉ |
Quyết định thành lập |
Vốn góp |
Chữ ký của thành viên |
Ghi chú |
||
|
Tổng giá trị vốn góp |
Phương thức góp vốn |
Thời điểm góp vốn |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày ........ tháng ........ năm ......... Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
Cột (2) Thành viên là cá nhân : Họ và tên/ngày sinh/Giới tính /Quốc tịch
Cột (3) Địa chỉ : .......................................................................................................................... Thành viên là cá nhân : Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
........................................................................................................................................ Đối với thành viên là tổ chứ : địa chỉ trụ sở chính
Cột (4) Đối với thành viên sáng lập là cá nhân: Số, ngày, nơi cấp Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân
Đối với thành viên sáng lập là pháp nhân: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác
Cột (6) Phương thức góp vốn: liệt kê tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP ĐỐI CÔNG TY CỔ PHẦN
|
Số TT |
Tên Cổ đông sáng lập |
Địa chỉ |
Quyết định thành lập |
Vốn góp |
|
|
|||||
|
Tổng số cổ phần |
Loại cổ phần |
Chữ ký |
|||||||||
|
Phổ thông |
..... |
Thời điểm góp vốn |
của cổ đông sáng lập |
||||||||
|
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
Số lượng |
Giá trị |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















