028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Tiếp nhận công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ 1)
17. Tiếp nhận công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ 1)
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu công bố hợp chuẩn liên hệ trực tiếp hoặc gửi đường bưu điện hoặc fax hoặc điện thoại đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương hoặc giao dịch điện tử tại website: www.khcnbinhduong.gov.vn để được hướng dẫn làm thủ tục hồ sơ. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ không tiếp nhận và hướng dẫn làm hồ sơ cho đầy đủ. Bước 3: Đến ngày trong phiếu hẹn, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để nhận giấy thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn với trường hợp được cấp. Trường hợp hồ sơ cần chỉnh sữa những điểm chưa phù hợp thì phòng chuyên môn thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân chỉnh sữa những nội dung chưa phù hợp. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Bản công bố hợp chuẩn theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN (bản gốc, theo mẫu); · Bản sao y bản chính giấy tờ chứng minh về việc thực hiện sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân; · Bản sao y bản chính tiêu chuẩn sử dụng làm căn cứ để công bố; · Quy trình sản xuất kèm theo kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dụng, áp dụng theo Mẫu 1. KHKSCL quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý hoặc bản sao giấy chứng nhận HTQLCL (theo tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 22000, HACCP…) còn hiệu lực; · Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ Công bố hợp chuẩn của tổ chức thử nghiệm đã đăng ký; · Báo cáo đánh giá hợp chuẩn theo Mẫu 5. BCĐG quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN (bản gốc, theo mẫu). · Nhãn sản phẩm, hàng hóa và tài liệu có liên quan (nếu có). |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
2 bộ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Dương. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bình Dương. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Thông báo tiếp nhận |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
150.000 đồng/giấy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Mẫu bản công bố hợp chuẩn; + Mẫu kế hoạch kiểm soát chất lượng; + Mẫu báo cáo đánh giá hợp chuẩn. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Thông tư 231/2009/TT-BTC ngày 9/12/2009 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực TĐC. + Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ “Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật”.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mẫu kế hoạch kiểm soát chất lượng KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ/quá trình/môi tr
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu báo cáo đánh giá hợp chuẩn
1. Ngày đánh giá:............................................................................................. 2. Địa điểm đánh giá:....................................................................................... 3. Tên sản phẩm:.............................................................................................. 4. Số hiệu tiêu chuẩn áp dụng:....................................................................... 5. Tên tổ chức thử nghiệm sản phẩm:........................................................... 6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm theo tiêu chuẩn áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện quy trình sản xuất:.......................................................... ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 7. Các nội dung khác (nếu có):....................................................................... 8. Kết luận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn. Sản phẩm không phù hợp tiêu chuẩn.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















