028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá (thuộc thẩm quyền của Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản).
51. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá (thuộc thẩm quyền của Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản).
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức (cá nhân) đến phòng Tổng hợp – Tổ chức – Hành Chánh, Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Đường 30 tháng 4, PhườngChánh Nghĩa - Thị xãThủ Dầu Một để được hướng dẫn. Bước 2: Nộp đầy đủ hồ sơ và nhận phiếu tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được cán bộ hướng dẫn bổ sung. Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu tổ chức, cá nhân đến bộ phận tiếp nhận hồ sơ để nhận kết quả và nộp lệ phí theo qui định. Nếu không đủ điều kiện cấp có văn bản trả lời của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Trực tiếp tại phòng Tổng hợp – Tổ chức – Hành Chánh, Chi cục Thú y tỉnh Bình Dương. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Tờ khai đăng ký bè cá (Mẫu). - Giấy tờ hợp pháp do Cơ quan có thẩm quyền cấp về Quyền sử dụng mặt nước, hoặc quyền thuê mặt nước đặt bè cá. - Sơ đồ vùng nước nơi đặt bè cá (nếu có). - Giấy cam kết đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường trong hoạt động nuôi thủy sản bằng bè cá. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Chi cục Thú y. - Cơ quan trực tiếp thực hiện Tổ chức hành chính: Chi cục Thú y. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Tờ khai đăng ký bè cá. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Điều 11 và 13 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ qui định về đảm bảo cho người và tàu cá hoạt động thuỷ sản. - Điều 8 Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03/07/2006 của Bộ Trưởng Bộ Thủy sản về việc ban hành quy chế đăng ký tàu cá và thuyền viên. - Điều 5 Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Dương, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ BÈ CÁ
Kính gửi: Chi cục Thú y Bình Dương
Họ tên người đứng khai:......................................................................................... Thường trú tại: ...................................................................................................... Chứng minh nhân dân số:....................................................................................... Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký bè cá với nội dung sau: 1. Đặc điểm cơ bản của bè cá như sau: Đối tượng nuôi: ...................................................................................................... Năm, nơi đóng: ..................................................................................................... Nơi đặt bè: ............................................................................................................. Kích thước chính L(m) x B(m) x D(m): ................................................................. Vật liệu khung bè: ............................................. ; Vật liệu dự trữ nổi: ................. Tổng dung tích: ..................................................................................................... Các thiết bị lắp đặt trên bè cá:................................................................................ Số người làm việc trên bè cá, người..................................................................... 2. Họ tên, địa chỉ các chủ sở hữu (nếu bè cá thuộc sở hữu nhiều chủ):
3. Hồ sơ kèm theo
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















