028. 3505 4224[TTHC - Sở Lao Động - Thương Binh và Xã Hội]. Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các doanh nghiệp nằm ngoài khu công nghiệp
7. Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trong các doanh nghiệp nằm ngoài khu công nghiệp
|
|
|||||||
|
- |
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Người có nhu cầu nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ. Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp nhận giấy phép lao động cho người nước ngoài với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp phép sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
|||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ : |
I. Đối với người nước ngoài được cấp giấp phép lần đầu · Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (theo mẫu) · Các giấy tờ và các văn bản liên quan tùy theo các trường hợp quy định sau: 1. Đối với người nước ngoài được tuyển dụng theo hình thức hợp đồng lao động: a) Phiếu đăng ký dự tuyển lao động của người nước ngoài (theo mẫu) b) Phiếu lý lịch tư pháp c) Giấy chứng nhận sức khoẻ của người nước ngoài d) Bản sao (có chứng thực) chứng nhận về trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao hoặc giấy chứng nhận kinh nghiệm ít nhất 5 năm của người nước ngoài e) 3 ảnh màu (3x4) chụp không quá 6 tháng (không kính, không đội nón, phông hình màu trắng) f) Văn bản chứng minh việc người sử dụng lao động đã thông báo nhu cầu tuyển dụng lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người nước ngoài 2. Đối với người nước ngoài di chuyển nội bộ doanh nghiệp · Phải có các loại giấy tờ tại điểm b, c, d, e nêu trên, kèm theo văn bản của doanh nghiệp nước ngoài cử người nước ngoài sang làm việc tại doanh nghiệp nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam 3. Đối với người nước ngoài thực hiện các loại hợp đồng về kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học kỹ thuật, văn hóa, thể thao, giáo dục, y tế, nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng · Phải có các loại giấy tờ tại điểm b, c, d, e nêu trên khoản 1, kèm theo hợp đồng ký kết giữa đối tác Việt Nam và phía nước ngoài 4. Đối với người nước ngoài đại diện cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam · Phải có các loại giấy tờ tại điểm b, c, d, e nêu trên khoản 1, kèm theo chứng nhận tổ chức phi chính phủ nước ngoài được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam 5. Đối với người nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện các gói thầu hoặc dự án của nhà thầu nước ngoài đã trúng thầu tại Việt Nam · Phải có các loại giấy tờ tại điểm a, b, c, d, e nêu trên khoản 1. · Ngoài ra người nước ngoài được nhà thầu tuyển sau khi trúng thầu phải có thêm văn bản chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. II. Đối với người nước ngoài đã được cấp giấy phép 1. Đối với người nước ngoài đã được cấp giấp phép lao động và đang còn hiệu lực, có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động · Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (theo mẫu) · 3 ảnh màu (3x4) chụp không quá 6 tháng (không kính, không đội nón, phông hình màu trắng) · Giấy phép lao động đã được cấp hoặc bản sao Giấy phép lao động đã được cấp 2. Đối với người nước ngoài đã được cấp giấp phép lao động và đang còn hiệu lực, có nhu cầu làm công việc khác vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động · Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (theo mẫu) · Giấy chứng nhận sức khoẻ của người nước ngoài · Bản sao (có chứng thực) chứng nhận về trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao hoặc giấy chứng nhận kinh nghiệm ít nhất 5 năm của người nước ngoài · 3 ảnh màu (3x4) chụp không quá 6 tháng (không kính, không đội nón, phông hình màu trắng) · Giấy phép lao động đã được cấp hoặc bản sao Giấy phép lao động đã được cấp 3. Đối với người nước ngoài đã được cấp giấp phép lao động nhưng hết hiệu lực hoặc vô hiệu có nhu cầu làm cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động · Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (theo mẫu) · Giấy chứng nhận sức khoẻ của người nước ngoài · 3 ảnh màu (3x4) chụp không quá 6 tháng (không kính, không đội nón, phông hình màu trắng) · Giấy phép lao động đã được cấp hoặc bản sao Giấy phép lao động đã được cấp * Lưu ý: Tất cả các loại giấy tờ trên bằng tiếng nước ngoài do cơ quan có thẩm quyền mà người nước ngoài cấp thì phải dịch ra tiếng Việt, công chứng và hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật. |
|||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
02 (bộ) |
|||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
10 ngày làm việc |
|||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy phép |
|||||
|
- |
Lệ phí: |
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương: 400.000 đồng/1 giấy phép |
|||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: |
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (mẫu) + Phiếu đăng ký dự tuyển lao động của người nước ngoài (mẫu) |
|||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
+ Phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà người nước ngoài cư trú trước khi đến Việt Nam cấp. Trường hợp người nước ngoài hiện đã cư trú tại Việt Nam từ đủ 06 tháng trở lên thì chỉ cần phiếu lý lịch tư pháp do Sở Tư pháp tỉnh, thành phố của Việt Nam nơi người nước ngoài đang cư trú cấp + Giấy chứng nhận sức khoẻ của người nước ngoài (cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận sức khoẻ: Bệnh viện đa khoa các tỉnh, thành phố thuộc TW và các BV: Bạch Mai, E, Hữu Nghị (Hà Nội), Việt Nam-Thụy Điển Uông Bí (Quảng Ninh), TW Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam-Cu Ba Đồng Hới (Quảng Bình), TW Huế (Huế), C Đà Nẵng (Đà Nẵng), Thống Nhất, Chợ Rẫy (Tp.HCM) + Bản sao (có chứng thực) chứng nhận về trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao của người nước ngoài + 3 ảnh màu (3x4) chụp không quá 6 tháng (không kính, không đội nón, phông hình màu trắng) |
|||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Bộ Luật Lao động năm 1994. + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2002. + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2006. + Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2007. + Nghị định 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ quy định vế tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. + Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam + Thông tư 31/2011/TT-LĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam + Nghị quyết 18/2008/NQ-HĐND7 ngày 22/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương + Quyết định 32/2008/QĐ-UBND ngày 07/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bình Dương. + Công văn số 101/BLĐTBXH ngày 11/01/2000 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội về giấy chứng nhận sức khoẻ cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
|
|||||
|
MẪU SỐ 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung:
Kính gửi: ………………………………………….. 1. Doanh nghiệp, tổ chức:........................................................................................................ 2. Địa chỉ: ............................................................................................................................... 3. Điện thoại: .......................................................................................................................... 4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ................................................................................. 5. Cơ quan cấp: ………………………………………….. Ngày cấp:............................................... 6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ......................................................................................... Đề nghị: ……………………………………………cấp giấy phép lao động....................................... cho: ....................................................................................................................................... Ông (bà): …………………………………………….Quốc tịch: ....................................................... Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................................. Trình độ chuyên môn: .............................................................................................................. Nơi làm việc: Vị trí công việc: ...................................................................................................................... Thời gian làm việc từ ngày: …../…./……đến ngày: …../……./…… Lý do ông (bà) ………………………………. làm việc tại Việt Nam:..............................................
Ghi chú: Đối với các tổ chức phi chính phủ mà chưa có con dấu thì phải có xác nhận của Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.
|
|||||||
|
|
|||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















