028. 3505 4224[TTHC - Sở GD&ĐT]. Đăng kí dự thi Cao Đẳng, Đại học.
18. Đăng kí dự thi Cao Đẳng, Đại học.
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân có nhu cầu mua hồ sơ tuyển sinh. Hoàn tất hồ sơ và nộp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Giáo dục và Đào tạo – Trung tâm Hành chính. Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ sẽ tiếp nhận và viết phiếu hẹn,hồ sơ không đầy đủ sẽ được hướng dẫn bổ sung. Bước 2: Đến ngày hẹn nhận kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
+ Nếu đăng ký dự thi: nộp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả + Nếu đăng ký xét tuyển NV2, 3: gián tiếp qua bưu điện |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Phiếu đăng kí dự thi · Xác nhận của UBND địa phương nơi thí sinh cư trú |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ)/1 trường |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
Trong ngày, riêng việc nhận giấy báo thi theo hạn quy định |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: các trường, các Trung tâm giáo dục thường xuyên, Phòng Giáo dục chuyên nghiệp (thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo), trường đại học, cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): phòng đào tạo, cán bộ tuyển sinh. + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: các trường, các Trung tâm giáo dục thường xuyên, phòng Giáo dục chuyên nghiệp, trường đại học, cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp. + Cơ quan phối hợp (nếu có): công an các phường, xã, thị trấn, Hiệu trưởng các trường Trung học phổ thông, Giám đốc các Trung tâm giáo dục thường xuyên. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Phiếu báo thi |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Theo qui định hiện hành của liên Bộ Tài chính – Giáo dục |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Hồ sơ tuyển sinh đại học, cao đẳng (theo mẫu) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
Thông tư liên tịch số 21/2010/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 11/02/2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ thu và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp. -Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy; -Thông tư 11/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2011 – Bộ GDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy;
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
HỒ SƠ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 1.Số phiếu (thí sinh không ghi mục này)
2.Trường đăng ký dự thi Tên trường
Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành Lưu ý: * Nếu thí sinh có nguyện vọng 1 học tại Trường ĐH Khoa học tự nhiên thì Mục 3 để trống. * Nếu thí sinh có nguyện vọng học ở trường không tổ chức thi (hoặc hệ CĐ của các trường ĐH) thì sau khi ghi xong Mục 2 - không ghi mã ngành, phải tiếp tục ghi đủ thông tin ở Mục 3. Ví dụ: Thí sinh dự thi khối A và có nguyện vọng 1 học ngành 101 của Trường ĐH dân lập Văn Lang. Thí sinh có thể chọn Trường ĐH Khoa học tự nhiên để dự thi. Khi đó: - Mục 2: ghi tên trường có tổ chức thi (Trường ĐH Khoa học tự nhiên - ĐHQG TP.HCM), chính là trường mà thí sinh sẽ dự thi để có kết quả; ghi ký hiệu trường: QST, khối thi: A, không ghi mã ngành. - Mục 3: ghi tên trường không tổ chức thi mà thí sinh có nguyện vọng theo học. - Khối thi ghi ở mục 2 và 3 phải giống nhau. 3. Thí sinh có nguyện vọng 1 học tại trường ĐH, CĐ không thi tuyển sinh hoặc hệ CĐ của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH, sau khi ghi mục 2 phải ghi thêm mục 3 này (xem hướng dẫn chi tiết ở mặt sau phiếu số 2). Tên trường có nguyện vọng học: ĐẠI HỌC DL VĂN LANG
Ký hiệu trường Khối thi Mã ngành 4.Họ, chữ đệm và tên của thí sinh (viết đúng như giấy khai sinh bằng chữ in hoa có dấu) Giới (nữ ghi 1, nam ghi 0) 5.Ngày, tháng và 2 số cuối của năm sinh (Nếu ngày và tháng sinh nhỏ hơn 10 thì ghi số 0 vào ô đầu)
Ngày tháng năm 6.Nơi sinh (Ghi rõ xã/phường, huyện/quận, tỉnh/TP): 7.Dân tộc (Ghi bằng chữ) : 8.Thuộc đối tượng ưu tiên nào khoanh tròn vào ký hiệu của đối tượng đó: 01, 02, 03, 05, 06, 07. Sau đó ghi ký hiệu vào 2 ô.
Nếu không thuộc diện ưu tiên thì để trống. 9. Hộ khẩu thường trú (số nhà, đường, xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố):
Mã tỉnh Mã huyện 10.Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và địa chỉ nơi trường đóng: xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố và ghi mã tỉnh, mã trường) Năm lớp 10: Năm lớp 11: Năm lớp 12:
Mã tỉnh Mã trường 11. Thuộc khu vực nào thì khoanh tròn vào ký hiệu của khu vực đó (trong ba năm THPT hoặc tương đương, học ở KV nào lâu hơn thì hưởng ưu tiên của KV đó) (KV1, KV2-NT, KV2, KV3). 12. Năm tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (ghi đủ 4 chữ số của năm tốt nghiệp vào ô)
13.Nơi nộp hồ sơ ĐKDT: THPT Diên Hồng Mã đơn vị ĐKDT
14.Thí sinh dựthi tại Vinh thì ghi V, tại Cần Thơ ghi C, tại Quy Nhơn ghi Q vào ô (nếu không thì để trống)
15. Giấy chứng minh số (ghi mỗi số vào 1 ô)
16.Gửi giấy báo dự thi, giấy chứng nhận kết quả thi, phiếu báo điểm thi cho ai, theo địa chỉ nào? ………………………………………………………………………………………………… .Điện thoại liên hệ (nếu có) :……………… Tiếp theo, để hoàn tất hồ sơ, thí sinh cần ghi rõ ngày tháng năm làm hồ sơ, ký tên, dán ảnh 4x6 và có xác nhận của trường (nếu đang là HS, SV) hoặc của công an xã/phường (đối với thí sinh tự do đang cư trú tại địa phương). Cách ghi tương tự đối với phiếu số 1 và phiếu số 2.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















