028. 3505 4224[TTHC- BQL KCN VSIP]. Xác nhận hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất của Doanh nghiệp trong khu công nghiệp Việt Nam – Singapore.
12. Xác nhận hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất của Doanh nghiệp trong khu công nghiệp Việt Nam – Singapore.
|
|
||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore – Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. Bên thuê và Bên cho thuê ký hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất trực tiếp tại Ban quản lý hoặc nếu ký trước thì phải có giấy giới thiệu chữ ký của hai bên. Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả để nhận Giấy xác nhận hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất đối với trường hợp được xác nhận. Trường hợp không đủ điều kiện để xác nhận, sẽ nhận văn bản trả lời của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. * Khi nhận kết quả Doanh nghiệp phải đem theo biên nhận hoặc giấy giới thiệu (đối với trường hợp mất biên nhận). |
||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. |
||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Phiếu yêu cầu (1 bản chính). · Hợp đồng thuê đất, kèm theo bản vẽ kích thước, diện tích lô đất thể hiện giáp ranh 4 mặt và bản vẽ vị trí lô đất trong khu công nghiệp (tối thiếu 4 bản chính). · Giấy chứng nhận đầu tư, đăng ký kinh doanh (1 bản sao y của doanh nghiệp). · Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của bên cho thuê (1 bản sao y của doanh nghiệp). |
||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
3 ngày làm việc |
||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. + Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản xác nhận |
||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Phiếu yêu cầu(theo mẫu) |
||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội. + Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai. + Nghị định 29/2008/NĐ- CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định về Khu công nghiệp, Khu chế xuất và Khu Kinh tế. + Thông tư liên tịch Bộ tư pháp-Bộ Tài nguyên và Môi trường số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất (khoản 2.3). + Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Dương Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore.
|
||
|
Mẫu số 62/PYC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcPHIẾU YÊU CẦU XÁC NHẬN
Kính gửi: Ban quản lý ...............................
Họ và tên người nộp phiếu:……. ……………............….........…………...................................... Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............……….......................................... Số điện thoại: …………..……………............................................................................................ Email: ........................................................................................................................................... Số Fax: ……...........………........................................................................................................... Yêu cầu xác nhận về: .................................................................................................................. ...................................................................................................................................................... Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có: 1.………………………………………................………....................….……................................ 2................................................................................................................……............................. 3.…………....………………………….........…….......…....................…….…............................... 4.................................................................................................................................................... 5.................................................................................................................................................... 6.................................................................................................................................................... 7.................................................................................................................................................... 8.................................................................................................................................................... 9.................................................................................................................................................... 10.................................................................................................................................................. Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.......................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................
|
||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||
|
|
||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















