Online: 17  |   Yesterday: 1905  |   Total: 1791702
vi  en
Home > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC- BQL KCN VSIP]. Cấp giấy chứng nhận thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

22. Cấp giấy chứng nhận thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trong khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

 

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương.

Bước 2:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ và viết biên nhận hẹn ngày trả kết quả.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, có yêu cầu điều chỉnh bổ sung hồ sơ, Ban quản lý sẽ thông báo bằng văn bản cho nơi gửi hồ sơ trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

* Trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu điện: Ngày bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận được hồ sơ chuyển từ nhân viên bưu điện được tính là ngày tiếp nhận hồ sơ.

Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp hồ sơ nhận Giấy chứng nhận đầu tư với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư sẽ nhận văn bản trả lời của Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore.

* Khi đến nhận kết quả , người nhận xuất trình biên nhận (trường hợp mất biên nhận hoặc hồ sơ gừi qua bưu điện, người nhận phải xuất trình giấy giới thiệu của doanh nghiệp).

-

Cách thức thực hiện:

+ Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore.

+ Gửi qua bưu điện.

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

·    Thông báo thành lập văn phòng đại diện.

·    Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư của Doanh nghiệp.

·    Bản sao hợp lệ Điều lệ Công ty đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh.

·    Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với Công ty TNHH có 02 thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc hội đồng thành viên hoặc chủ tịch Công ty đối với Công ty TNHH một thành viên, của hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập văn phòng đại diện.

·    Bản sao hợp lệ quyết định người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện.

·    Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đứng đầu văn phòng đại diện.

·    Thoả thuận nguyên tắc về địa điểm thành lập văn phòng đại diện.

 

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ gốc

-

Thời hạn giải quyết:

07 ngày làm việc

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

+ Tổ chức                                                                  

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

+ Cơ quan phối hợp (nếu có):

·    Các sở, ngành địa phương;

·    Các bộ, ngành trung ương.

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận                      

-

Lệ phí (nếu có):

Không

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

Thông báo thànhlập văn phòng đại diện(mẫu, phụ lục IV-22)

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Không

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Luật Đầu tư của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005.

+ Luật Doanh Nghiệp của Quốc Hội nước Cộng Hòa Xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam Số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005.

+ Các Luật chuyên ngành.

+ Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp.

+ Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp.

+ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định về Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.

+ Các Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp và các Luật chuyên ngành.

+Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

+ Quyết định Số 49/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định bố trí ngành nghề sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

+ Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore.

 

 

TÊN DOANH NGHIỆP
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

                                           THÔNG BÁO

                   VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

            Kính gửi: Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore

 

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:........................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ...........................................................................................................

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ...

............................................................................................................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: ………………………………………. Fax: ........................................................

Email: …………………………………………… Website: .................................................

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): .........................................................

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……………….. Giới tính: ........................

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: .......................................

Chứng minh nhân dân số: .................................................................................................

Ngày cấp: …../...…/…….. Nơi cấp: ...................................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): .............................................

Số giấy chứng thực cá nhân: ............................................................................................

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp: ....................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................................................

Điện thoại: …………………………………. Fax: ...............................................................

Email: ………………………………………. Website: ........................................................

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh

doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ...................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: ..............................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:......................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi

nhánh/mã số thuế của chi nhánh): ....................................................................................

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.........................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.............................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:...................................................

Tỉnh/Thành phố:....................................................................................................

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:......................................

Email:....................................................................................................................

2

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ….../....…/………

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

 

Hạch toán phụ thuộc

 

 

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động (dự kiến):..................................................................................

6

Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):...........................................................................

7

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng:............................................................................................

Tài khoản kho bạc:................................................................................................

8

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng

 

Tiêu thụ đặc biệt

 

Thuế xuất, nhập khẩu

 

Tài nguyên

 

Thu nhập doanh nghiệp

 

Môn bài

 

Tiền thuê đất

 

Phí, lệ phí

 

Thu nhập cá nhân

 

Khác

 

 

9

Ngành, nghề kinh doanh/Nội dung hoạt động chính1:..........................................

...............................................................................................................................

1Chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động liệt kê tại mục 3 dự kiến là nội dung hoạt động chính của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh tại thời điểm đăng ký.

Doanh nghiệp cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp

của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- ………………
- ………………
- ……………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 


 

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!