028. 3505 4224[TTHC- BQL KCN VSIP]. Cấp giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp công trình có tổng mức đầu tư dự án ≥ 15 tỷ đồng.
106. Cấp giấy phép xây dựng công trình đối với trường hợp công trình có tổng mức đầu tư dự án ≥ 15 tỷ đồng.
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân, tổ chức lấy mẫu đơn tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore – Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương hoặc tải trên mạng Internet www.binhduong.gov.vn về điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chuẩn bị đầy đủ thành phần hồ sơ. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore: - Cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ viết biên nhận hồ sơ (ghi rõ ngày đến nhận kết quả). + Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hướng dẫn cá nhân, tổ chức làm lại hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu. Bước 3: Tổ chức nộp hồ sơ đến Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore đi kiểm tra thực địa cùng cán bộ thụ lý hồ sơ và ký tên vào biên bản xác minh địa điểm xây dựng. Bước 4: Đến ngày hẹn tổ chức đem biên nhận hồ sơ đến nhận Giấy phép tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, ký tên vào sổ giao nhận hồ sơ và nộp lệ phí theo quy định. |
||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
+ Tại Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam-Singapore. |
||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu): bản chính. · Giấy chứng nhận QSDĐ hoặc hợp đồng thuê đất kèm theo bản đồ địa chính khu đất (bản sao). · Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng, mặt cắt, các mặt đứng chính; mặt bằng, mặt cắt móng công trình; sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (đối với công trình theo tuyến); sơ đồ hệ thống và điểm đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải. Riêng đối với công trình sửa chữa, cải tạo yêu cầu phải có Giấy phép xây dựng thì phải có ảnh chụp hiện trạng công trình (3 bản chính).
|
||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
20 ngày làm việc |
||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy phép |
||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 100.000 đồng / giấy phép |
||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (mẫu, phụ lục VI- 1).
|
||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 về Xây dựng. + Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. + Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. + Nghị định 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí. + Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ về việc quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế. + Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26/3/2009 của Bộ xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. + Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND7 ngày 20/07/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. + Quyết định số 92/2007/QĐ-UBND ngày 20/8/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. + Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore. + Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về các lĩnh vực xây dựng và bảo vệ môi trường.
|
||
|
(Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ)
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________
ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ ở đô thị)
Kính gửi: .............................................................. 1. Tên chủ đầu tư: ………………………………………………….. - Người đại diện: .............................................. Chức vụ: ........................ - Địa chỉ liên hệ: ............................................................................................... - Số nhà: ............Đường ................Phường (xã).......................................... - Tỉnh, thành phố: ....................................................................................... - Số điện thoại:.................................................................................................. 2. Địa điểm xây dựng: .................................................................................... - Lô đất số:...............................................Diện tích ................................. m2. - Tại: ..................................................... Đường: ............................................... - Phường (xã) ..........................................Quận (huyện) .............................................................................................................................. - Tỉnh, thành phố: ............................................................................................ - Nguồn gốc đất: .................................................................................................... 3. Nội dung xin phép: ............................................................................................................................ - Loại công trình: ........................................Cấp công trình: ....................... - Diện tích xây dựng tầng 1:.....................................................................m2. - Tổng diện tích sàn: ..........................................................................................m2. - Chiều cao công trình: ......................................................................................m. - Số tầng: .................................................................................................................... 4. Đơn vị hoặc người thiết kế: .................................................................................... - Địa chỉ: .................................................................................................................. - Điện thoại: ................................................................................................................ 5. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế (nếu có): ....................................................... - Địa chỉ: ...................................................................................... Điện thoại: ........... - Giấy phép hành nghề số (nếu có): ................................................... cấp ngày........ 6. Phương án phá dỡ, di dời (nếu có): ........................................................................ 7. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ...................... tháng. 8. Cam kết: tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. ......... ngày ......... tháng ......... năm ......... Người làm đơn (Ký ghi rõ họ tên)
|
||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||
|
|
||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















