028. 3505 4224[TTHC - Sở GTVT]. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông tải quản lý
38. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông tải quản lý
|
|
||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Các tổ chức, cá nhân đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Giao thông Vận tải - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương lấy mẫu biên bản nghiệm thu và mẫu biên bản kiểm tra chất lượng để hoàn chỉnh bộ hồ sơ thiết kế đã được thẩm định ở Sở Giao thông vận tải. Bước 2: Đưa xe cơ giới cải tạo đến cơ sở sản xuất có tư cách pháp nhân và có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới để thi công sản phẩm theo đúng thiết kế đã được thẩm định. Sau khi thi công xong, cơ sơ sản xuất tự kiểm tra chất lượng sản phẩm và chịu về chất lượng sản phẩm của mình. Cơ sở sản xuất lập Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe cơ giới cải tạo. Bước 3: Cơ sở thi công làm Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới cải tạo, gửi cho Hội đồng nghiệm thu chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới cải tạo. Bước 4: Hội đồng nghiệm thu đến cơ sở sản xuất nghiệm thu sản phẩm. Nếu sản phẩm đạt yêu cầu Hội đồng làm Biên bản kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới cải tạo và viết phiếu hẹn cho chủ phương tiện. Nếu sản phẩm không đạt yêu cầu Hội đồng đề nghị cơ sở thi công thi công lại cho đạt yêu cầu và hẹn nghiệm thu lần sau. Bước 5: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Giao thông vận tải đóng lệ phí và nhận Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo. |
||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông Vận tải Bình Dương. |
||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
· Văn bản đề nghị nghiệm thu xe cơ giới cải tạo theo mẫu; · Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở cải tạo (đối với lần đầu nộp hồ sơ); · Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định (bản chính); · Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe cơ giới cải tạo theo mẫu. |
||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc |
||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giao thông Vận tải Bình Dương + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông Vận tải Bình Dương + Cơ quan phối hợp (nếu có): Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới. |
||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
+ Phí kiểm tra:Tính theo biểu phí quy định tại Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/10/2003 và Quyết định số 101/2008/QĐ-BTC ngày 11/11/2008. + Lệ phí: 50.000 đồng/01 giấy chứng nhận; 100.000 đồng/01 giấy chứng nhận đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương). |
||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Văn bản đề nghị nghiệm thu xe cơ giới cải tạo (mẫu – Phụ lục 25); + Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe cơ giới cải tạo(mẫu – Phụ lục 26);. |
||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
+ Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn tương ứng với các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 22TCN-307-06; 22TCN-302-06; 22TCN-327-06; + Đáp ứng tiêu chuẩn về kích thước phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 22TCN-275-05; + Đáp ứng quy định về kiểu loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo Quyết định số 4597/2001/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2001; + Đáp ứng phạm vi thẩm định thiết kế cải tạo tại điểm b, d mục 2.3 của Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005 của Bộ trưởng Bộ GTVT. |
||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008; + Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005 của Bộ trưởng Bộ GTVT ban hành "Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ"; + Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT ngày 06/05/2011 của Bộ Giao thông vận tải Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005, Quy định điều kiện thành lập và hoạt động của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới ban hành kèm theo Quyết định số 45/2005/QĐ-BGTVT ngày 23/09/2005, Thông tư số 10/2009/TT-BGTVT ngày 24/06/2009 quy định về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và Thông tư số 22/2009/TT-BGTVT ngày 06/10/2009 quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; + Tiêu chuẩn Phương tiện cơ giới đường bộ - ô tô - Yêu cầu an toàn chung, 22TCN307-06 ngày 10/05/2006; + Tiêu chuẩn Phương tiện cơ giới đường bộ - ô tô khách thành phố - Yêu cầu an toàn chung, 22TCN302-06 ngày 02/03/2006; + Tiêu chuẩn Phương tiện cơ giới đường bộ - Rơ moóc và Sơ mi rơ moóc -Yêu cầu an toàn chung, 22TCN327-05 ngày 09/06/2005; + Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - sai số cho phép và quy định làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới, 22TCN 275 - 05 ngày 30/11/2005; + Quyết định số 4597/2001/QĐ-BGTVT ngày 28/12/2001 về việc Quy định kiểu loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ được phép tham gia giao thông; + Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các thiết bị, xe máy chuyên dùng; + Quyết định số 101/2008/QĐ-BTC ngày 11/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; + Thông tư số 102/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải.
|
||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||
Related News
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















