028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
24. Thủ tục Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Làm thủ tục khai báo kiểm dịch xin cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh (Mẫu). Nộp hồ sơ tại Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. Bước 2: Kiểm tra thủ tục kiểm dịch trước khi vận chuyển đến khu cách ly kiểm dịch tại cơ sở. Bước 3: Kiểm tra số lượng, chủng loại, lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo qui định và đánh dấu các động vật đủ tiêu chuẩn kiểm dịch vận chuyển ra ngoài tỉnh. Bước 4: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh đối với động vật đủ tiêu chuẩn kiểm dịch vận chuyển ra ngoài tỉnh theo qui định của Quyết định 15/2006/QĐ-BNN (theo mẫu 14a của Quyết định 86/2005/QĐ-BNN) nếu không đạt yêu cầu thì sẽ xử lý theo qui định. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại Trạm Kiểm dịch động vật. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Kê khai giấy đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi huyện theo mẫu qui định (mẫu). - Bản sao giấy chứng nhận vùng hoặc cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát của động vật (nếu có) - Bản sao giấy chứng nhận tiêm phòng, phiếu kết quả xét nghiệm bệnh động vật đối với các loại vắc xin bắt buộc phải tiêm phòng (nếu có) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi Cục Thú Y. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trạm kiểm dịch động vật. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. - Cơ quan phối hợp (nếu có): không. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh. - Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ 01 giấy chứng nhận kiểm dịch. - Phí kiểm tra lâm sàng các loại động vật như sau: o Trâu, bò, ngựa, lừa: 6.000đồng/con. o Dê: 3.000đồng/con. o Lợn: §Lợn (trên 15 kg): 1.550đồng/con. §Lợn (bằng hoặc dưới 15 kg): 750đồng/con. o Chó, mèo: 3.000đồng/con. o Khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn: 5.000đồng/con. o Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng: 30.000đồng/con. o Rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông: 500đồng/con. o Trăn, cá sấu, kỳ đà: 5.000đồng/con. o Chim cảnh các loại: 5.000 đồng/con. o Chim làm thực phẩm: 50 đồng/con. o Gia cầm: §Trưởng thành 100đồng/con. §Gia cầm con 50 đồng/con. o Thỏ, chuột thí nghiệm 500 đồng/con. o Đà điểu: §Một ngày tuổi: 1.000đồng/con. §Trưởng thành: 5.000đồng/con. o Ong nuôi: 500 đồng/đàn. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Phương tiện vận chuyển phải đạt yêu cầu về vệ sinh thú y dành cho phương tiện chuyên dùng vận chuyển động vật, theo điều 45 của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Các điều 23, 24, 25, 26 Pháp lệnh Thú y năm 2004. - Các điều 29, 30, 32, 45 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y. - Quyết định 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn ban hành qui định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y. - Điều 6 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y. - Mục 3 Thông tư số 11/2009/TT-BNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Điểm 2 mục I phụ lục 1, mục I phụ lục 4 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















