Đang online: 14  |   Hôm qua: 1904  |   Lượt truy cập: 1791440
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (mang từ nước ngoài vào Việt Nam)

31. Thủ tục Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (mang từ nước ngoài vào Việt Nam)

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân có động vật hoặc sản phẩm động vật (mang từ nước ngoài vào) tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao khai báo đăng ký kiểm dịch theo mẫu và nộp tại Trạm Kiểm dịch động vật – Văn phòng Chi cục Thú y (Địa chỉ: Đường 30/4 phường Chánh Nghĩa, Thị xã Thủ Dầu Một). Chú ý: Chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch với Chi cục Thú y ít nhất 10 ngày trước khi khai mạc.

Bước 2: Trạm Kiểm dịch động vật kiểm tra các thủ tục đã đăng ký kiểm dịch trước khi vận chuyển đến khu cách ly kiểm dịch tại cơ sở.

Bước 3: Kiểm tra số lượng, chủng loại, lấy mẫu xét nghiệm (nếu cần thiết) theo qui định của ngành và đánh dấu các động vật, lô hàng sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn kiểm dịch vận chuyển trong tỉnh hoặc ra ngoài tỉnh.

Bước 4: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh hoặc ra ngoài tỉnh đối với động vật đủ tiêu chuẩn theo qui định của ngành.

-

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Chi cục Thú y.

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

-      Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (mẫu).

-      Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật hoặc sản phẩm động vật nhập khẩu và các giấy tờ khác có liên quan.

-      Bản sao giấy chứng nhận tiêm phòng, phiếu kết quả xét nghiệm bệnh động vật đối với các loại vắc xin bắt buột phải tiêm phòng theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nếu có).

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ.

-

Thời hạn giải quyết:

13 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức và cá nhân.

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

-      Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:  Chi Cục Thú Y.

-      Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trạm Kiểm dịch động vật.

-      Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:  Trạm Kiểm dịch động vật.

-      Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận.

-

Lệ phí (nếu có):

Phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật gồm:

-      Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh: 5.000đồng/01 giấy chứng nhận.

-      Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh: 40.000 đồng/ 01 giấy chứng nhận.

-      Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch:

o   Xe ô tô: 44.000đ/lần/cái.

o   Máy bay: 500.000đ/lần/cái.

o   Toa tàu hỏa: 75.500đ/toa.

o   Các loại xe khác (đo theo diện tích bề mặt): 15.000 đ/xe..

o   Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật: 500 đ/m2.

-      Phí kiểm tra lâm sàng các loại động vật như sau:

o   Trâu, bò, ngựa, lừa: 6.000đồng/con.

o   Dê: 3.000đồng/con.

o   Lợn:

§Lợn (trên 15 kg): 1.550 đồng/con.

§Lợn (bằng hoặc dưới 15 kg): 750đồng/con.

o   Chó, mèo: 3.000đồng/con.

o   Khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn: 5.000đồng/con.

o   Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng: 30.000đồng/con.

o   Rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông: 500đồng/con.

o   Trăn, cá sấu, kỳ đà: 5.000đồng/con.

o   Chim cảnh các loại: 5.000 đồng/con.

o   Chim làm thực phẩm: 50 đồng/con.

o   Gia cầm:

§Trưởng thành 100đồng/con.

§Gia cầm con 50 đồng/con.

o   Thỏ, chuột thí nghiệm 500 đồng/con.

o   Đà điểu:

§Một ngày tuổi: 1.000đồng/con.

§Trưởng thành: 5.000đồng/con.

o   Ong nuôi: 500 đồng/đàn.

-      Phí kiểm dịch sản phẩm động vật.

ÆTrứng gia cầm các loại:

§Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn): 6 đồng/quả.

§Trứng th­ương phẩm: 5 đồng/quả.

ÆTrứng Đà điểu: 10 đồng/quả.

ÆTrứng cút: 2 đồng/quả.

ÆTrứng tằm: 30.000 đồng/hộp.

ÆTinh dịch: 100 đồng/liều.

ÆSản phẩm động vật đông lạnh:

§Vận chuyển với số l­ượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng  theo thực tế ): 700.000 đồng/lô hàng.

§Vận chuyển với số l­ượng ít (dư­ới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí  riêng  theo thực tế ): 100 đồng/kg.

ÆRuột khô, bì, gân, da phồng: 150 đồng/kg.

ÆPhủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và lòng trắng  trứng làm thực phẩm: 150 đồng/kg.

ÆĐồ hộp các loại: 150 đồng/kg.

ÆSản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến: 150 đồng/kg.

ÆKiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và các sản phẩm sữa làm thực phẩm (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 31.000 đồng/tấn.

ÆYến: 1.250 đồng/kg.

ÆMật ong: 7.500 đồng/tấn.

ÆSữa ong chúa: 3.000 đồng/kg.

ÆSáp ong: 30.000 đồng/tấn.

ÆKén tằm: 15.000 đồng/tấn.

ÆLông vũ, lông mao, x­ương, móng, sừng: 10.000 đồng/tấn.

ÆDa:

§Trăn, rắn: 100 đồng/m.

§Cá sấu: 5.000 đồng/tấm.

§Da tươi, da muối, da sơ chế: 1.000 đồng/tấm.

§Da t­ươi, muối, sơ chế (container trên 12 tấn): 250.000 đồng/lô hàng.

§Các loại khác: 5.000 đồng/tấn.

ÆBột huyết, bột xư­ơng, bột phụ phẩm, bột thịt, bột lông vũ, bột cá, bột váng sữa và các loại khác làm thức ăn chăn nuôi (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 12.000 đồng/tấn.

ÆThức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật: 2.000 đồng/tấn.

ÆSừng mỹ nghệ: 500 đồng/cái.

ÆPhế liệu tơ tằm: 15.000 đồng/tấn.

ÆKiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý: 8.000 đồng/tấn.

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện.

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Phương tiện vận chuyển phải đạt yêu cầu về vệ sinh thú y dành cho phương tiện chuyên dùng vận chuyển động vật, sản phẩm động vật theo điều 45 của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005.

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

-      Các điều 23, 24, 25, 30 Pháp lệnh Thú y năm 2004.

-      Điều 29, điều 35 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y.

-      Điều 26 mục 5 Quyết định 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y.

-      Điểm 2 mục I phụ lục 1, các mục I, II, V phụ lục 4 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,

SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:................../ĐK-KDNĐ

 

Kính gửi: Chi cục Thú y Bình Dương

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................…..........................

Địa chỉ giao dịch: …………………………………...………………………...……..

Chứng minh nhân dân số: ……………… Cấp ngày……../..…./….. tại…………….

Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ……………...……

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đ

c

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………......………………...……

Nơi xuất phát: …………………………………...…………..…………….…………

Tình trạng sức khoẻ động vật:…………………………..………………………..…..

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………………..……….

………………………….………………..... theo Quyết định số ……..……/……… ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ …..

2/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ …..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/ ………………………...………………. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...….

2/ …………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. 

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng

(2)

Khối lượng

(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):………………...…………………………….……………

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ….…..……………….……… (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ….…………………………………………..….……….

Điện thoại: ………………………………. Fax: …..………………...………...…….

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:……………………………...……..……………….

Địa chỉ: …….....…………...……………………...…………...……..…………..…..

Điện thoại: …………………………. Fax: …………………..………..…………….

Nơi đến (cuối cùng): …………………..……………………..…………...……..…

Phương tiện vận chuyển: ...……..……...………………...…….….………...……

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....…

2/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...…

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...……....…..…………...….

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...………………………...….……………

Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………..……………….........………….....

Địa điểm kiểm dịch: ...………..………..…...……………………...……...………..

Thời gian kiểm dịch: ...……………..………...………….………….………..…….

          Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm …………..

vào hồi ….. giờ…... ngày ......../......./ …...

Vào sổ đăng ký số ....…... ngày..../ ...../ …

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đăng ký tại .............................….........................

Ngày ........ tháng .......năm …...….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!