028. 3505 4224TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán và cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh )
[01] Kỳ tính thuế:
Năm ..…(Từ tháng……đến tháng….. )
Tháng ………năm…… hoặc quý …….năm…..
Lần phát sinh: Ngày … tháng…...năm……
[02]Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:
[04]Người nộp thuế:……..........................………...………………......................................
|
[05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[06] Ngành nghề kinh doanh...................................................................................................
[07] Diện tích kinh doanh: …………...................................................... [07a] Đi thuê
[08] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: …….......………………………………….
[09] Thời gian hoạt động trong ngày từ…………..giờ đến………………………..giờ
[10] Địa chỉ kinh doanh: ………………… ..…………………………………………………
[11] Điện thoại:……......…….[12] Fax:……….……... [13] Email:…..…...……...…………
[14] Văn bản uỷ quyền khai thuế (nếu có): …………………Ngày … tháng….năm.............
[15] Tên đại lý thuế (nếu có):…..……………………….......................................................
|
[16] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[17] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
[18] Quận/huyện: ................... [19] Tỉnh/thành phố: ................................................................
[20] Điện thoại: ....................... [21] Fax: ................. [22] Email: ...........................................
[23] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:...................................................
[24] Tên của tổ chức khai thay (nếu có):… …………………………………………….......
|
[25] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
[26] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
[27] Điện thoại: ....................... [28] Fax: ................. [29] Email: ...........................................
A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Chỉ tiêu |
Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) |
Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN) |
||
|
Doanh thu |
Số thuế phát sinh |
Doanh thu |
Số thuế phát sinh |
|||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
|||
|
1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa (Tỷ lệ thuế GTGT 1%, thuế TNCN 0,5%) |
[30] |
|
|
|
|
|
2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu (Tỷ lệ thuế GTGT 5%, thuế TNCN 2%) |
[31] |
|
|
|
|
|
3 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu (Tỷ lệ thuế GTGT 3%, thuế TNCN 1,5%) |
[32] |
|
|
|
|
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác (Tỷ lệ thuế GTGT 2%, thuế TNCN 1%) |
[33] |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[34] |
|
|
|
|
Xác định nghĩa vụ thuế TNCN phải nộp:
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã Chỉ tiêu |
Số tiền |
|
1 |
Doanh thu tính thuế TNCN do kinh doanh trong khu kinh tế |
[35] |
|
|
2 |
Số thuế TNCN được giảm trong khu kinh tế |
[36] |
|
|
3 |
Số thuế TNCN phải nộp [37]=[34d]-[36] |
[37] |
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)
|
STT |
Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
Số thuế phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Hàng hoá, dịch vụ A..... |
[38a] |
|
|
|
(7)=(5)*(6) |
|
2 |
Hàng hoá, dịch vụ B..... |
[38b] |
|
|
|
|
|
3 |
........................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[38] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN


















