028. 3505 4224[TTHC - Xây Dựng] Tiếp nhận công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
1. Tiếp nhận công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
|
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cá nhân, tổ chức lấy mẫu đơn tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Xây dựng - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương hoặc tải trên mạng Internet www.binhduong.gov.vn về điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chuẩn bị đầy đủ thành phần hồ sơ. Bước 2: Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả của Sở Xây dựng: - Cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cán bộ tiếp nhận nhận hồ sơ viết biên nhận hồ sơ (ghi rõ ngày đến nhận kết quả). + Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, cán bộ tiếp nhận hướng dẫn cá nhân, tổ chức làm lại hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu. Bước 3: Đến ngày hẹn tổ chức đem biên nhận hồ sơ đến nhận Văn bản công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và ký tên vào sổ giao nhận hồ sơ. |
|
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Xây dựng. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy (bên thứ ba): + Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định (Mẫu - Phụ lục VII-1); + Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (đặc điểm, tính năng, công dụng…) (Mẫu - Phụ lục VII-2); + Bản sao chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp; - Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bên thứ nhất): + Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định (Mẫu - Phụ lục VII-1); + Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (đặc điểm, tính năng, công dụng…) (Mẫu - Phụ lục VII-2); + Kết quả thử nghiệm;Kết quả hiệu chuẩn(nếu có) tại phòng thí nghiệm được công nhận hoặc do cơ quan ban hành quy chuẩn chỉ định. + Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu quy định hoặc bản sao chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 trong trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 . + Kế hoạch giám sát định kỳ (Mẫu - Phụ lục VII-3); + Báo cáo đánh giá hợp quy kèm theo các tài liệu có liên quan |
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
|
Thời hạn giải quyết: |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
|
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
Lệ phí (nếu có): |
150.000 đồng/hồ sơ. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Bản công bố hợp quy (Mẫu - Phụ lục VII-1); Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (đặc điểm, tính năng, công dụng…) (Mẫu - Phụ lục VII-2); Kế hoạch giám sát định kỳ (Mẫu - Phụ lục VII-3). |
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Thông tư số 21/2010/TT-BXD ngày 16/11/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Thông tư số 11/2009/TT-BXD ngày 18/06/2009 Quy định công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa kính xây dựng. - Thông tư số 01/2010/TT-BXD ngày 8/01/2010 Quy định công tác quản lý chất lượng clanhke xi măng poóc lăng thương phẩm. - Thông tư số 14/2010/TT-BXD ngày 20/08/2010 Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng gạch ốp lát. - Thông tư số 11/2011/TT-BXD ngày 30/08/2011 ban hành Quy chuẩn quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Thông tư số 231/2009/TT-BTC ngày 9/12/2009 của Bộ Tài chính về quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng; - Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28/09/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Công văn số 2437/BXD-KHCN ngày 06/11/2009 về việc giao nhiệm vụ các Sở Xây dựng tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. |
Phụ lục VII-2
MẪU BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thủ Dầu Một, ngày.......tháng........năm 20...
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số .............
Tên tổ chức, cá nhân:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
E-mail:
CÔNG BỐ:
Tên sản phẩm/ hàng hoá:
Kiểu, loại: (mã hiệu sản phẩm/ hàng hóa)
Nhãn hiệu:
Nơi sản xuất:
Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
..........................:
Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật: ....... (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)..................
Căn cứ công bố hợp quy:
- Quyết định cấp giấy chứng nhận hợp quy số ...... ngày ...... tháng.... năm ...... do ........................................... cấp./ Quyết định công nhận phòng thí nghiệm số ......... ngày ......tháng .... năm ....... do ........................................... cấp.
- Giấy chứng nhận hợp quy số ...... ngày ...... tháng.... năm ...... do .......... cấp/ Kết quả thử nghiệm số ...... ngày ...... tháng.... năm .... do .......... lập..
- . . .
Phương thức đánh giá sự phù hợp: ..................
. . . . . . . :
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________
Bản mô tả chung về sản phẩm/ hàng hóa vật liệu xây dựng
1. Tên sản phẩm/ hàng hoá: .......... 2. Tên tổ chức, cá nhân sản xuất: 3. Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Nếu hàng hóa nhập khẩu): 4. Nhãn hiệu: 5. Mã hiệu sản phẩm/ hàng hóa: 5. Nơi sản xuất: 6. Năm sản xuất: 7. Đặc tính kỹ thuật: - Độ an toàn: - Khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu hóa chất, chịu ánh sáng, chịu mài mòn: - Độ bền, cách âm, cách nhiệt: - Cách bảo quản, vận chuyển, sử dụng: - Những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng, bảo quản, vận chuyển: ........................... 8. Ứng dụng: Nêu những ứng dụng mà sản phẩm, hàng hóa nêu trên trong sản xuất vật liệu xây dựng và trong công trình xây dựng. 9. Tiêu chuẩn quản lý chất lượng áp dụng để đánh giá: …… nêu số hiệu tiêu chuẩn theo TCVN hiện đang áp dụng cho loại sản phẩm, hàng hóa này…... (Nếu là sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thì nêu thêm tiêu chuẩn quản lý chất lượng tại nơi mà sản phẩm, hàng hóa được sản xuất ra).
…… Ngày…….tháng …….năm ……… Đại diện Tổ chức, cá nhân (ký tên, đóng dấu)
|
|
Phụ lục VII-3 MẪU KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
KẾ HOẠCH Kiểm soát chất lượng sản phẩm/ hàng hoá ................. (tên sản phẩm/ hàng hóa vật liệu xây dựng) .......................
Đại diện doanh nghiệp (ký tên, đóng dấu)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















