Đang online: 17  |   Hôm qua: 1904  |   Lượt truy cập: 1791440
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

25. Thủ tục Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Làm thủ tục khai báo kiểm dịch (mẫu) xin cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh tại Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.

Bước 2: Kiểm tra thủ tục kiểm dịch trước khi vận chuyển đến khu cách ly kiểm dịch tại cơ sở.

Bước 3: Kiểm tra số lượng, chủng loại, tình trạng bao gói, bảo quản sản phẩm, kiểm tra cảm quan, khử trùng tiêu độc lô hàng, lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y và các thủ tục khác theo qui định.

Bước 4: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh đối với sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo qui định của Quyết định 15/2006/QĐ-BNN (theo mẫu 15a của Quyết định 86/2005/QĐ-BNN) nếu không đạt yêu cầu thì sẽ xử lý theo qui định.

-

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại Trạm Kiểm dịch động vật.

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

-      Kê khai giấy đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện theo mẫu qui định (mẫu).

-      Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y sản phẩm động vật (nếu có).

-      Đối với sản phẩm là trứng gia cầm thì phải có bản sao giấy chứng nhận tiêm phòng của đàn gà bố mẹ và các giấy tờ khác liên quan (nếu có).

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ.

-

Thời hạn giải quyết:

01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức và cá nhân.

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

-      Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:  Chi Cục Thú Y.

-      Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trạm kiểm dịch động vật.

-      Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:  Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.

-      Cơ quan phối hợp (nếu có): không.

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận.

-

Lệ phí (nếu có):

Phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài  tỉnh.

-      Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ 01 giấy chứng nhận kiểm dịch.

-      Phí kiểm dịch:

ÆTrứng gia cầm các loại:

§Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn): 6 đồng/quả.

§Trứng th­ương phẩm: 5 đồng/quả.

ÆTrứng Đà điểu: 10 đồng/quả.

ÆTrứng cút: 2 đồng/quả.

ÆTrứng tằm: 30.000 đồng/hộp.

ÆTinh dịch: 100 đồng/liều.

ÆSản phẩm động vật đông lạnh:

§Vận chuyển với số l­ượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng  theo thực tế ): 700.000 đồng/lô hàng.

§Vận chuyển với số l­ượng ít (dư­ới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí  riêng  theo thực tế ): 100 đồng/kg.

ÆRuột khô, bì, gân, da phồng: 150 đồng/kg.

ÆPhủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và lòng trắng  trứng làm thực phẩm: 150 đồng/kg.

ÆĐồ hộp các loại: 150 đồng/kg.

ÆSản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến: 150 đồng/kg.

ÆKiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và các sản phẩm sữa làm thực phẩm (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 31.000 đồng/tấn.

ÆYến: 1.250 đồng/kg.

ÆMật ong: 7.500 đồng/tấn.

ÆSữa ong chúa: 3.000 đồng/kg.

ÆSáp ong: 30.000 đồng/tấn.

ÆKén tằm: 15.000 đồng/tấn.

ÆLông vũ, lông mao, x­ương, móng, sừng: 10.000 đồng/tấn.

ÆDa:

§Trăn, rắn: 100 đồng/m.

§Cá sấu: 5.000 đồng/tấm.

§Da tươi, da muối, da sơ chế: 1.000 đồng/tấm.

§Da t­ươi, muối, sơ chế (container trên 12 tấn): 250.000 đồng/lô hàng.

§Các loại khác: 5.000 đồng/tấn.

ÆBột huyết, bột xư­ơng, bột phụ phẩm, bột thịt, bột lông vũ, bột cá, bột váng sữa và các loại khác làm thức ăn chăn nuôi (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 12.000 đồng/tấn.

ÆThức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật: 2.000 đồng/tấn.

ÆSừng mỹ nghệ: 500 đồng/cái.

ÆPhế liệu tơ tằm: 15.000 đồng/tấn.

ÆKiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý: 8.000 đồng/tấn.

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện.

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Phương tiện vận chuyển phải đạt yêu cầu vệ sinh thú y dành cho phương tiện chuyên dùng vận chuyển sản phẩm động vật theo điều 45 của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005.

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

-      Các điều 23, 24, 25, 26 Pháp lệnh Thú y năm 2004.

-      Điều 29, điều 30, điều 32, điều 45 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y.

-      Quyết định 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn ban hành qui định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

-      Điều 7 Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y.

-      Mục 4 Thông tư số 11/2009/TT-BNN về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

-      Điểm 2 mục I phụ lục 1 và mục II phụ lục 4 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT,

SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:................../ĐK-KDNĐ

 

Kính gửi: Chi cục Thú y Bình Dương

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................…..........................

Địa chỉ giao dịch: …………………………………...………………………...……..

Chứng minh nhân dân số: ……………… Cấp ngày……../..…./….. tại…………….

Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ……………...……

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

I. ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………......………………...……

Nơi xuất phát: …………………………………...…………..…………….…………

Tình trạng sức khoẻ động vật:…………………………..………………………..….. Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………………..……….

………………………….………………..... theo Quyết định số ……..……/……… ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có).

Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1. ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ …..

2. ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ …..

Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1. ………………………...………………. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...….

2. …………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...….

 

II. SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên hàng

Quy cách đóng gói

Số lượng

(2)

Khối lượng

(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ):………………...…………………………….……………

Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ….…..……………….……… (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ….…………………………………………..….……….

Điện thoại: ………………………………. Fax: …..………………...………...…….

III. CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:……………………………...……..……………….

Địa chỉ: …….....…………...……………………...…………...……..…………..…..

Điện thoại: …………………………. Fax: …………………..………..…………….

Nơi đến (cuối cùng): …………………..……………………..…………...……..…

Phương tiện vận chuyển: ...……..……...………………...…….….………...……

Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có):

1. ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....…

2. ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...…

Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...……....…..…………...….

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...………………………...….……………

Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………..……………….........………….....

Địa điểm kiểm dịch: ...………..………..…...……………………...……...………..

Thời gian kiểm dịch: ...……………..………...………….………….………..…….

          Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ý kiểm dịch tại địa điểm …………..

vào hồi ….. giờ…... ngày ......../......./ …...

Vào sổ đăng ký số ....…... ngày..../ ...../ …

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Đăng ký tại .............................….........................

Ngày ........ tháng .......năm …...….

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 


 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!