028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Đăng ký xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
28. Thủ tục Đăng ký xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
|
|||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Các cơ sở, trang trại đăng ký xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật, điền đầy đủ thông tin vào các biểu mẫu. Bước 2: Nộp lại hồ sơ tại Phòng Hành chánh – Tổng hợp, Văn phòng Chi cục thú y. Bước 3: Căn cứ hồ sơ, Chi cục Thú y sẽ kết hợp các Trạm Thú y huyện, thị làm thủ tục và thẩm định theo qui định của ngành. Bước 4: Nếu cơ sở đủ điều kiện được cấp chứng nhận, Chi cục Thú y sẽ nộp và đề nghị Cục thú y cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. |
|||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp hồ sơ và trả lời kết quả trực tiếp tại Phòng Hành Chánh – Tổ chức – Tổng hợp Văn phòng Chi cục Thú y. |
|||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Đơn đăng ký xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (mẫu). - Tờ trình về điều kiện vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (mẫu). - Đơn đề nghị thẩm định vùng an toàn dịch bệnh hoặc cơ sở an toàn dịch bệnh (mẫu). - Các tài liệu khác có liên quan: kết quả tiêm phòng, giám sát sau tiêm phòng; kết quả kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y; kết quả chẩn đoán, giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, do Trung tâm chẩn đoán Thú y Trung ương, Trung tâm Kiểm tra Thú y Trung ương I và II, Phòng xét nghiệm của Cơ quan Thú y vùng, Chi cục Thú y cấp tùy theo từng bệnh, phân cấp chẩn đoán, xét nghiệm của Cục Thú y. |
|||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
|||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
|||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân. |
|||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Thú y. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thú y. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Cục Thú y. |
|||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
|||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch: - Lệ phí cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh 100.000 đồng. - Phí thẩm định: ÆPhí thẩm định vùng an toàn dịch bệnh 4.000.000 đồng. ÆPhí thẩm định cơ sở an toàn dịch bệnh: 330.000 đồng đối với cơ sở do xã, huyện quản lý, 1.155.000 đồng đối với cơ sở do tỉnh hoặc trung ương quản lý. |
|||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Vùng An toàn dịch bệnh động vật: - Đơn đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh động vật. - Tờ trình về điều kiện vùng an toàn dịch bệnh động vật. - Đơn đề nghị thẩm định vùng an toàn dịch bệnh. Cơ sở An toàn dịch bệnh động vật: - Đơn đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. - Tờ trình về điều kiện cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. - Đơn đề nghị thẩm định cơ sở an toàn dịch bệnh. |
|||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Các cơ sở cần đáp ứng đầy đủ một số yêu cầu điều kiện vệ sinh thú y theo qui định của ngành. |
|||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Điều 14 Pháp lệnh thú y. - Điều 12 Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y. - Quyết định 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/05/2008 ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. - Điều 3 Thông tư 20/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010. - Điểm 1 mục I phụ lục 1, các điểm 1, 2, 3 phụ lục 2 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y. - |
|||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















