028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao (động vật vận chuyển trong nước)
29. Thủ tục Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao (động vật vận chuyển trong nước)
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Làm thủ tục khai báo kiểm dịch xin cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh (mẫu). Nộp hồ sơ tại Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. Chú ý: Chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch với Chi cục Thú y ít nhất 10 ngày trước khi khai mạc. Bước 2: Trạm Kiểm dịch động vật kiểm tra các thủ tục đã đăng ký kiểm dịch trước khi vận chuyển đến khu cách ly kiểm dịch tại cơ sở. Bước 3: Kiểm tra số lượng, chủng loại, lấy mẫu xét nghiệm các bệnh theo qui định và đánh dấu các động vật đủ tiêu chuẩn kiểm dịch vận chuyển ra ngoài tỉnh. Bước 4: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh hoặc ra ngoài tỉnh đối với động vật đủ tiêu chuẩn theo qui định của ngành. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại Trạm Kiểm dịch động vật. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Kê khai giấy đăng ký kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi huyện theo mẫu qui định (mẫu). - Bản sao giấy chứng nhận vùng hoặc cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát của động vật (nếu có). - Bản sao giấy chứng nhận tiêm phòng, phiếu kết quả xét nghiệm bệnh động vật đối với các loại vắc xin bắt buộc phải tiêm phòng (nếu có). |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
13 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi Cục Thú Y. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. - Cơ quan phối hợp (nếu có): không. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận động vật vận chuyển trong tỉnh và ra ngoài tỉnh: - Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh: 5.000đồng/01 giấy chứng nhận - Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh: 40.000 đồng/ 01 giấy chứng nhận. - Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch: o Xe ô tô: 44.000đ/lần/cái. o Máy bay: 500.000đ/lần/cái. o Toa tàu hỏa: 75.500đ/toa. o Các loại xe khác (đo theo diện tích bề mặt): 15.000 đ/xe.. o Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật: 500 đ/m2. - Phí kiểm tra lâm sàng các loại động vật như sau: o Trâu, bò, ngựa, lừa: 6.000đồng/con. o Dê: 3.000đồng/con. o Lợn: §Lợn (trên 15 kg): 1.550đồng/con. §Lợn (bằng hoặc dưới 15 kg): 750đồng/con. o Chó, mèo: 3.000đồng/con. o Khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn: 5.000đồng/con. o Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng: 30.000đồng/con. o Rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông: 500đồng/con. o Trăn, cá sấu, kỳ đà: 5.000đồng/con. o Chim cảnh các loại: 5.000 đồng/con. o Chim làm thực phẩm: 50 đồng/con. o Gia cầm: §Trưởng thành 100đồng/con. §Gia cầm con 50 đồng/con. o Thỏ, chuột thí nghiệm 500 đồng/con. o Đà điểu: §Một ngày tuổi: 1.000đồng/con. §Trưởng thành: 5.000đồng/con. o Ong nuôi: 500 đồng/đàn. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Phương tiện vận chuyển phải đạt yêu cầu về vệ sinh thú y dành cho phương tiện chuyên dùng vận chuyển động vật, theo điều 45 của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Các điều 23, 24, 25, 30 Pháp lệnh Thú y năm 2004. - Quyết định 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn ban hành qui định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y. - Điều 26 Quyết định 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y. - Điểm 2 mục I phụ lục 1, mục I và V phụ lục 4 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN Số:................../ĐK-KDNĐ
Kính gửi: Chi cục Thú y Bình Dương
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................….......................... Địa chỉ giao dịch: …………………………………...………………………...…….. Chứng minh nhân dân số: ……………… Cấp ngày……../..…./….. tại……………. Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ……………...…… Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau: I/ ĐỘNG VẬT:
Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………......………………...…… Nơi xuất phát: …………………………………...…………..…………….………… Tình trạng sức khoẻ động vật:…………………………..………………………..….. Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………………..………. ………………………….………………..... theo Quyết định số ……..……/……… ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có). Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có): 1/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ ….. 2/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ ….. Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất): 1/ ………………………...………………. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...…. 2/ …………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:
Tổng số (viết bằng chữ):………………...…………………………….…………… Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ….…..……………….……… (nếu có). Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ….…………………………………………..….………. Điện thoại: ………………………………. Fax: …..………………...………...……. III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC: Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:……………………………...……..………………. Địa chỉ: …….....…………...……………………...…………...……..…………..….. Điện thoại: …………………………. Fax: …………………..………..……………. Nơi đến (cuối cùng): …………………..……………………..…………...……..… Phương tiện vận chuyển: ...……..……...………………...…….….………...…… Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): 1/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....… 2/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...… Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...……....…..…………...…. Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...………………………...….…………… Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………..……………….........…………..... Địa điểm kiểm dịch: ...………..………..…...……………………...……...……….. Thời gian kiểm dịch: ...……………..………...………….………….………..……. Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















