028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (sản phẩm động vật trong nước)
30. Thủ tục Kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (sản phẩm động vật trong nước)
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Làm thủ tục khai báo kiểm dịch (Mẫu) xin cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh tại Trạm Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật. Chú ý: Chủ hàng phải đăng ký kiểm dịch với Chi cục Thú y ít nhất 10 ngày trước khi khai mạc.
Bước 2: Trạm Kiểm dịch động vật kiểm tra các thủ tục đã đăng ký kiểm dịch trước khi đưa sản phẩm động vật đến khu cách ly kiểm dịch. Bước 3: Kiểm tra số lượng, chủng loại, lấy mẫu xét nghiệm (nếu cần thiết) theo qui định của ngành và đánh dấu các lô hàng đủ tiêu chuẩn kiểm dịch vận chuyển trong tỉnh hoặc ra ngoài tỉnh. Bước 4: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh hoặc ra ngoài tỉnh đối với sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn theo qui định. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại Trạm Kiểm dịch động vật. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Kê khai giấy đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện theo mẫu qui định (mẫu) . - Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y sản phẩm động vật (nếu có). - Các giấy tờ khác có liên quan (nếu có). |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
13 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi Cục Thú Y. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trạm Kiểm dịch động vật. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trạm Kiểm dịch động vật. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Phí và lệ phí cấp giấy chứng nhận sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh và ra ngoài tỉnh: - Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh: 5.000đồng/giấy chứng nhận. - Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh: 40.000 đồng/ 01 giấy chứng nhận. - Vệ sinh tiêu độc trong công tác kiểm dịch: o Xe ô tô: 44.000đ/lần/cái. o Máy bay: 500.000đ/lần/cái. o Toa tàu hỏa: 75.500đ/toa. o Các loại xe khác (đo theo diện tích bề mặt): 15.000 đ/xe.. o Sân, bến bãi, khu cách ly kiểm dịch, cơ sở chăn nuôi, cơ sở sản xuất con giống, cơ sở giết mổ động vật, chế biến sản phẩm động vật: 500 đ/m2. - Phí kiểm dịch: ÆTrứng gia cầm các loại: §Trứng giống, trứng đã ấp (trứng lộn): 6 đồng/quả. §Trứng thương phẩm: 5 đồng/quả. ÆTrứng Đà điểu: 10 đồng/quả. ÆTrứng cút: 2 đồng/quả. ÆTrứng tằm: 30.000 đồng/hộp. ÆTinh dịch: 100 đồng/liều. ÆSản phẩm động vật đông lạnh: §Vận chuyển với số lượng lớn bằng Container, xe lạnh từ 12 tấn đến 24 tấn (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế ): 700.000 đồng/lô hàng. §Vận chuyển với số lượng ít (dưới 12 tấn) (Trường hợp lô hàng cần phải xét nghiệm, các chỉ tiêu xét nghiệm được tính phí riêng theo thực tế ): 100 đồng/kg. ÆRuột khô, bì, gân, da phồng: 150 đồng/kg. ÆPhủ tạng, phụ phẩm, huyết gia súc, lòng đỏ và lòng trắng trứng làm thực phẩm: 150 đồng/kg. ÆĐồ hộp các loại: 150 đồng/kg. ÆSản phẩm động vật pha lóc, đóng gói lại, sơ, chế biến: 150 đồng/kg. ÆKiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y đối với sữa và các sản phẩm sữa làm thực phẩm (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 31.000 đồng/tấn. ÆYến: 1.250 đồng/kg. ÆMật ong: 7.500 đồng/tấn. ÆSữa ong chúa: 3.000 đồng/kg. ÆSáp ong: 30.000 đồng/tấn. ÆKén tằm: 15.000 đồng/tấn. ÆLông vũ, lông mao, xương, móng, sừng: 10.000 đồng/tấn. ÆDa: §Trăn, rắn: 100 đồng/m. §Cá sấu: 5.000 đồng/tấm. §Da tươi, da muối, da sơ chế: 1.000 đồng/tấm. §Da tươi, muối, sơ chế (container trên 12 tấn): 250.000 đồng/lô hàng. §Các loại khác: 5.000 đồng/tấn. ÆBột huyết, bột xương, bột phụ phẩm, bột thịt, bột lông vũ, bột cá, bột váng sữa và các loại khác làm thức ăn chăn nuôi (mức thu tối đa không quá 10 triệu đồng/lô hàng): 12.000 đồng/tấn. ÆThức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật: 2.000 đồng/tấn. ÆSừng mỹ nghệ: 500 đồng/cái. ÆPhế liệu tơ tằm: 15.000 đồng/tấn. ÆKiểm tra chất thải động vật đã qua xử lý: 8.000 đồng/tấn. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Giấy đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Phương tiện vận chuyển phải đạt yêu cầu vệ sinh thú y dành cho phương tiện chuyên dùng vận chuyển sản phẩm động vật theo điều 45 của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Các điều 23, 24, 25, 30 Pháp lệnh Thú y năm 2004. - Quyết định 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn ban hành qui định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y. - Điều 26 Quyết định 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y. - Điểm 2 mục I phụ lục 1, mục II và V phụ lục 4 Thông tư số 136/2010/TT-BTC ngày 13/09/2010 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN Số:................../ĐK-KDNĐ
Kính gửi: Chi cục Thú y Bình Dương
Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): ........................................….......................... Địa chỉ giao dịch: …………………………………...………………………...…….. Chứng minh nhân dân số: ……………… Cấp ngày……../..…./….. tại……………. Điện thoại: ………...…………. Fax: ………...…….….. Email: ……………...…… Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau: I/ ĐỘNG VẬT:
Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………......………………...…… Nơi xuất phát: …………………………………...…………..…………….………… Tình trạng sức khoẻ động vật:…………………………..………………………..….. Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………………..………. ………………………….………………..... theo Quyết định số ……..……/……… ngày……/…../……. của ……………(1)………………………………. (nếu có). Số động vật trên đã được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có): 1/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ ….. 2/ ………………………… Kết quả xét nghiệm số …..../…… ngày ..…../……/ ….. Số động vật trên đã được tiêm phòng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất): 1/ ………………………...………………. tiêm phòng ngày …...…./……/ …...…. 2/ …………………………...…………….. tiêm phòng ngày …..…./……/ …...…. II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:
Tổng số (viết bằng chữ):………………...…………………………….…………… Số sản phẩm động vật trên đã được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ….…..……………….……… (nếu có). Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ….…………………………………………..….………. Điện thoại: ………………………………. Fax: …..………………...………...……. III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC: Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng:……………………………...……..………………. Địa chỉ: …….....…………...……………………...…………...……..…………..….. Điện thoại: …………………………. Fax: …………………..………..……………. Nơi đến (cuối cùng): …………………..……………………..…………...……..… Phương tiện vận chuyển: ...……..……...………………...…….….………...…… Nơi giao hàng trong quá trình vận chuyển (nếu có): 1/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…....… 2/ ……...……...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: ……..…...… Điều kiện bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển: ...……....…..…………...…. Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...………………………...….…………… Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……………..……………….........…………..... Địa điểm kiểm dịch: ...………..………..…...……………………...……...……….. Thời gian kiểm dịch: ...……………..………...………….………….………..……. Tôi xin cam đoan việc đăng ký trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















