028. 3505 4224[TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở do địa phương quản lý
32. Thủ tục Thẩm định điều kiện vệ sinh thú y đối với các cơ sở do địa phương quản lý
|
|
||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin thẩm định điều kiện vệ sinh thú y tại phòng Hành chính – Tổ chức – Tổng hợp Văn phòng Chi cục Thú y. Bước 2: Phòng Hành chính – Tổ chức – Tổng hợp tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả lời kết quả. Bước 3: Trong thời gian 07 ngày (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ) Chi cục thú y sẽ tiến hành khảo sát điều kiện vệ sinh thú y theo qui định của ngành. Căn cứ vào ngày hẹn cơ sở đến nơi nhận hồ sơ để nhận được văn bản trả lời. |
||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp tại Chi cục Thú y. |
||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Công văn đề nghị khảo sát địa điểm lập cơ sở; - Dự án hoặc kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở, thiết kế kỹ thuật; - Các giấy tờ liên quan đến việc thành lập cơ sở. |
||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức và cá nhân |
||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chi cục Thú y. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thú y. - Cơ quan phối hợp (nếu có): không. |
||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản trả lời |
||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Pháp lệnh Thú y năm 2004. - Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ về việc qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y. - Quyết định 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/03/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành qui trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật ; kiểm tra vệ sinh thú y.
|
||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||
Các bài liên quan
- ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG CỦA THÀNH PHỐ THUẬN AN ĐẾN NĂM 2040
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI SỞ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
- Quy Định Việc Cấp Chứng Chỉ Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản; hướng dẫn Hành Nghề Môi Giới Bất Động Sản,
- THỦ TỤC CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN, CHỨNG CHỈ ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)


















