Đang online: 10  |   Hôm qua: 1765  |   Lượt truy cập: 1660220
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Danh Mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề
Danh Mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề

Chi tiết từng danh mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề

Từ ngày 01/03/2021 Ngày thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực, danh mục nghề có yếu tố nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm sẽ được áp dụng theo thông tư này, so với quy định trước đây danh mục ngành nghề nặng nhọc độc hại được bổ sung đáng kể với tổng hợp gồm 1.838 nghề phân loại thành 42 lĩnh vực với các điều kiện lao động loại IV loại V.

Chi tiết từng danh mục Công Việc Nặng Nhọc Độc Hại Theo Từng Ngành Nghề

 

Người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm sẽ được hưởng thêm nhiều quyền lợi so với người lao động làm việc trong điều kiện bình thường một số liệt kê sau:

-        Ngày nghỉ hằng năm cao hơn

+ 14 ngày làm việc đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khi làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động.

+ 16 ngày làm việc đối với người lao động làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khi làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động.

-        Quyền lợi với Lao động nữ khi mang thai:  Được giảm bớt 01 giờ làm việc hằng ngày hoặc chuyển sang làm công việc nhẹ hơn, an toàn hơn mà không bị cắt giảm tiền lương và quyền, lợi ích cho đến hết thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

-         Nghỉ hưu Sớm hơn: so với lao động làm việc bình thường: cụ thể là đủ 15 năm làm nghề, công việc nặng nhọc độc hại nguy hiểm và đáp ứng một số yêu cầu của BHXH

-        Thời gian hưởng chế độ ốm đau nhiều hơn:

+ 40 ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm;

+ 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm;

+ 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên. 

-        Chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật:

+ Mức 1: 10.000 đồng;

+ Mức 2: 15.000 đồng;

+ Mức 3: 20.000 đồng;

+ Mức 4: 25.000 đồng.

-        Chế độ chăm sóc sức khỏe: (Điều 21 Luật An toàn vệ sinh lao động 2015)

+ Khám sức khỏe định kỳ ít nhất 06 tháng một lần. Đối với người làm việc trong môi trường lao động tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp sẽ được khám phát hiện bệnh nghề nghiệp;

 

+ Trước khi bố trí hoặc trước khi chuyển người lao động sang làm công việc việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe cho người lao động.

 

* Nếu cần hỗ trợ thêm, bạn bấm quan tâm Zalo của Nhân Kiệt tại  <<đây>> 

 cong viec nang nhoc doc hai

 

1.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Cao su

2.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Tài nguyên môi trường

3.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất ô tô, xe máy

4.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Giáo dục đào tạo

5.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Chế biến thực phẩm

6.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Dầu Khí

7.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Thủy sản

8.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất Giấy

9.         Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Ngân hàng

10.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Thể dục, thể thao

11.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất muối

12.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Hàng không

13.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Khoa học công nghệ

14.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Khí tượng thủy văn

15.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Địa Chính

16.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất Thuốc lá

17.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất vật liệu xây dựng

18.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Vệ sinh môi trường

19.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Xây lắp

20.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Cơ yếu

21.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Thủy lợi

22.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Y tế

23.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Phát thanh truyền hình

24.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Thương Mại

25.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Nông nghiệp và Lâm Nghiệp

26.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Dệt may

27.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Gỗ

28.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất xi măng

29.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Sản xuất xi măng

30.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Bưu chính viễn thông

31.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Điện

32.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Xây dựng giao thông và kho tàng biển bãi

33.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Vận tải

34.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Hóa Chất

35.     Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Khai thác khoáng sản

36.Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Cơ khí luyện kim

37.Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Bốc xếp

38.Danh mục nghề, công việc nặng nhọc đôc hại đối với ngành Địa Chất

39.Danh mục ngành nghề nặng nhọc độc hại được về hưu trước tuổi

 

 

Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi!